Mẫu báo cáo công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động là bản tổng kết, đánh giá về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động của doanh nghiệp.

Theo Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 05 năm 2016 của Bộ Lao động -Thương Binh Và Xã hội quy định: Hàng năm, doanh nghiệp phải nộp báo cáo tình hình công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động 1 lần/năm cho Sở LĐTBXH và Sở Y Tế trước ngày 10/1 hàng năm cho Sở LĐTBXH, Sở Y Tế. Vậy tiếp trong tương lai là nội dung chi tiết mời những bạn cùng theo dõi tại đây.

Cuối năm là khoảng thời gian những doanh nghiệp phải tổng hợp những báo cáo định kỳ về công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động, môi trường, phòng cháy chữa cháy. 

Mẫu báo cáo công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động mới nhất

  • Báo cáo công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động mới nhất
  • Hướng dẫn cách ghi báo cáo công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động

Báo cáo công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động mới nhất

ĐỊA PHƯƠNG: ……………
DOANH NGHIỆP, CƠ SỞ: ………………..

Kính gửi: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố……

BÁO CÁO CÔNG TÁC AN TOÀN dọn dẹp vệ sinh LAO ĐỘNG

Năm…………….

Tên1: ………………………………………………………………………….

Ngành nghề sản xuất Sale2: ……………………………………………

Loại hình3: …………………………………………………………………….

Cơ quan cấp trên trực tiếp quản lý4: ………………………………………….

Địa chỉ: (Số nhà, đường phố, quận, huyện, thị xã) ………………………….

Smartphone: …………………………………………………

TT

những chỉ tiêu trong kỳ báo cáo

ĐVT

Số liu

A

Báo cáo chung

   

1

Lao động

   

1.1. Tổng số lao động

Người

 

– Trong số đó:

+ Người làm công tác an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động

Người

 
 

+ Người làm công tác y tế

Người

 
 

+ Lao động nữ

Người

 
 

+ Lao động làm việc trong Điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (Điều kiện lao động loại IV, V, VI)

Người

 
 

+ Lao động là người vẫn chưa thành niên

Người

 
 

+ Người dưới 15 tuổi

Người

 
 

+ Người khuyết tật

Người

 
 

+ Lao động là người cao tuổi

Người

 

2

Tai nạn lao động

   

– Tổng số vụ tai nạn lao động

Vụ

 

+ Trong số đó, số vụ có người chết

Vụ

 

– Tổng số người bị tai nạn lao động

Người

 

+ Trong số đó, số người chết vì tai nạn lao động

Người

 

– Tổng chi phí cho tai nạn lao động (cấp cứu, Điều trị, trả tiền lương trong ngày nghỉ, bồi thường, trợ cấp …)

Triệu đồng

 

– Thiệt hại về tài sản (tính bằng tiền)

Triệu đồng

 

– Số ngày công nghỉ vì tai nạn lao động

Ngày

 

3

Bệnh nghề nghiệp

   

– Tổng số người bị bệnh nghề nghiệp cộng dồn tại thời Điểm báo cáo

Người

 

Trong số đó, số người mắc mới bệnh nghề nghiệp

Người

 

– Số ngày công nghỉ vì bệnh nghề nghiệp

Ngày

 

– Số người phải nghỉ trước tuổi hưu vì bệnh nghề nghiệp

Người

 

– Tổng chi phí cho người bị bệnh nghề nghiệp phát sinh trong năm (những Khoản chi không tính trong kế hoạch an toàn – dọn dẹp vệ sinh lao động như: Điều trị, trả tiền lương trong ngày nghỉ, bồi thường, trợ cấp …)

Triệu đồng

 

4

Kết quả phân loại sức khỏe của người lao động

   

+ Loại I

Người

 

+ Loại II

Người

 

+ Loại III

Người

 

+ Loại IV

Người

 

+ Loại V

Người

 

5

Huấn luyện về an toàn – dọn dẹp vệ sinh lao động

   

a) Tổng số người nhóm 1 được huấn luyện/ tổng số người nhóm 1 hiện có

Người/ người

 

b) Tổng số người nhóm 2 được huấn luyện/ tổng số người nhóm 2 hiện có

Người/ người

 

c) Tổng số người nhóm 3 được huấn luyện/ tổng số người nhóm 3 hiện có

Người/ người

 

Trong số đó:

– Tự huấn luyện

Người

 

– Thuê tổ chức cung ứng dịch vụ huấn luyện

Người

 

d) Tổng số người nhóm 4 được huấn luyện/ tổng số người nhóm 4 hiện có

Người/ người

 

đ) Tổng số người nhóm 5 được huấn luyện/ tổng số người nhóm 5 hiện có

Người/ người

 

e) Tổng số người nhóm 6 được huấn luyện/tổng số người nhóm 6 hiện có

Người/ người

 

g) Tổng chi phí huấn luyện

Triệu đồng

 

6

Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động

   

– Tổng số

Cái

 

– Trong số đó:

+ Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về AT-VSLĐ đang được sử dụng

Cái

 

+ Số đã được kiểm định

Cái

 

+ Số vẫn chưa được kiểm định

Cái

 

+ Số đã được khai báo

Cái

 

+ Số vẫn chưa được khai báo

Cái

 

7

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

   

– Tổng số người làm thêm trong năm

Người

 

– Tổng số giờ làm thêm trong năm

Giờ

 

– Số giờ làm thêm cao nhất trong 01 tháng

Giờ

 

8

Bồi dưỡng chống độc hại bằng hiện vật

   

– Tổng số người

Người

 

– Tổng chi phí (Chi phí này nằm trong Chi phí chăm sóc sức khỏe nêu tại Điểm 10)

Triệu đồng

 

9

Tình hình quan trắc môi trường lao động

   

– Số mẫu quan trắc môi trường lao động

Mẫu

 

– Số mẫu không đạt tiêu chuẩn

Mẫu

 

– Số mẫu không đạt tiêu chuẩn được cho phép/Tổng số mẫu đo

+ Nhiệt độ

+ Bụi

+ Ồn

+ Rung

+ Hơi khí độc

+ …

Mẫu/mẫu

 

10

Chi phí tiến hành kế hoạch an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động

   

– những biện pháp kỹ thuật an toàn

Triệu đồng

 

– những biện pháp kỹ thuật dọn dẹp vệ sinh

Triệu đồng

 

– Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

Triệu đồng

 

– Chăm sóc sức khỏe người lao động

Triệu đồng

 

– Tuyên truyền, huấn luyện

Triệu đồng

 

– Đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động

Triệu đồng

 

– Chi khác

Triệu đồng

 

11

Tổ chức cung ứng dịch vụ:

a) Dịch vụ về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động được thuê theo quy định tại Khoản 5 Điều 72 Luật an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động (nếu thuê)

Tên tổ chức

 

b) Dịch vụ về y tế được thuê theo quy định tại Khoản 5 Điều 73 Luật an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động (nếu thuê)

Tên tổ chức

 

12

Thời Điểm tổ chức tiến hành đánh giá định kỳ nguy cơ rủi ro về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động

Tháng, năm

 

13

Đánh giá kết quả những biện pháp phòng chống những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại theo quy định tại Điều 7 Nghị định 39/2016/NĐ-CP

Có/Không

 

Nếu có đánh giá thì:

a) Số lượng những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại đã được nhận diện trong kỳ đánh giá

Yếu tố

 

b) Số lượng những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại đã được cải thiện trong năm

Yếu tố

 

 

B

Kết quả đánh giá lần đầu nguy cơ rủi ro về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động khi bắt đầu hoạt động sản xuất, Sale5 (nếu có)

TT

những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại đã được nhận diện

Mức độ nghiêm trọng

Biện pháp phòng,chống những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại

Người/ bộ phận tiến hành những biện pháp phòng, chống những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại

Thời gian tiến hành những biện pháp phòng, chống những yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại

1

         

2

         
           

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT

….., ngày … tháng … năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn cách ghi báo cáo công tác an toàn dọn dẹp vệ sinh lao động

– Tên (1) và ngành nghề Sale (2): Ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký Sale

– Loại hình (3): Ghi theo đối tượng áp dụng của Thông tư này, cụ thể:

+ Doanh nghiệp nhà nước

+ Công ty Trách nhiệm hữu hạn

+ Công ty cổ phần/Công ty cổ phần trên 51 % vốn thuộc về Nhà nước

+ Doanh nghiệp cá nhân

+ Doanh nghiệp có vốn đầu tư quốc tế/Công ty 100% vốn quốc tế

+ Công ty hợp danh

+ Hợp tác xã …

+ Khác

– Cơ quan cấp trên trực tiếp quản lý (4):

+ Ghi tên Công ty mẹ hoặc tập đoàn lớn kinh tế, nếu là doanh nghiệp thành viên trong nhóm công ty;

+ Ghi tên Tổng Công ty, nếu là đơn vị trực thuộc Tổng Công ty;

+ Ghi tên Sở, Ban, ngành, nếu trực thuộc Sở, Ban, ngành tại địa phương;

+ Ghi tên Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ quản, nếu trực thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ;

+ Không ghi gì nếu không thuộc những loại hình trên.

– Báo cáo kết quả đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn, vsinh lao động trước khi cơ sở sản xuất, Sale đi vào hoạt động (5): Cơ sở sản xuất, Sale ghi những tiêu chuẩn tại Phần B này nếu tiến hành đánh giá toàn diện nguy cơ rủi ro về an toàn, dọn dẹp vệ sinh lao động.

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *