Biểu giá điện 2021 vẫn áp dụng theo Quyết định 648/QĐ-BCT, cụ thể từ ngày 20/3/2019 mức giá thành lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh vẫn chưa gồm Thuế VAT GTGT, tăng so với Quyết định 4495/QĐ-BCT là 143,79 đồng/kWh. Trong số đó, giá thành lẻ điện sinh hoạt được chia làm 6 bậc, theo cách tính lũy tiến với mức giá như sau:

  • Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh: 1.678 đồng/kWh (giá cũ là 1 trong.549 đồng/kWh).
  • Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh (giá cũ là 1 trong.600 đồng/kWh).
  • Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh (giá cũ là 1 trong.858 đồng/kWh).
  • Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh (giá cũ là 2.340 đồng/kWh).
  • Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh (giá cũ là 2.615 đồng/kWh).
  • Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh (giá cũ là 2.701 đồng/kWh).

Lưu ý: Hỗ trợ tiền điện những kỳ hoá đơn tháng 10, 11, 12 năm 2020 do Covid-19 sẽ được hoàn trả cùng thời điểm thu tiền những tháng tiếp theo.

Biểu giá điện mới nhất năm 2021

  • Biểu giá điện bán lẻ 2021
  • Biểu giá thành buôn điện 2021
    • 1. Nông thôn
    • 2. Khu tập thể, cụm dân cư
    • 3. giá thành buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
    • 4. Khu công nghiệp
    • 5. giá thành buôn điện cho chợ
  • Biểu giá thành điện theo giờ 2021
    • 1. Quy định về giờ:
    • 2. Đối tượng mua điện theo như hình thức ba giá
  • Biểu giá điện mặt trời năm 2021
  • Giá điện 2021 cho hộ nghèo, thu nhập thấp

Biểu giá điện bán lẻ 2021

giá thành ĐIỆN

(phát hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TT Nhóm đối tượng người tiêu dùng giá thành điện (đồng/kWh)
1 giá thành lẻ điện cho những ngành sản xuất  
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 1.536
  b) Giờ thấp điểm 970
  c) Giờ cao điểm 2.759
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a) Giờ bình thường 1.555
  b) Giờ thấp điểm 1.007
  c) Giờ cao điểm 2.871
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 1.611
  b) Giờ thấp điểm 1.044
  c) Giờ cao điểm 2.964
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV  
 

a) Giờ bình thường

1.685

  b) Giờ thấp điểm 1.100
  c) Giờ cao điểm 3.076
2 giá thành lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp  
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông  
2.1.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
2.1.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
2.2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp  
2.2.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
2.2.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.902
3 giá thành lẻ điện cho Marketing  
3.1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 2.442
  b) Giờ thấp điểm 1.361
  c) Giờ cao điểm 4.251
3.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 2.629
  b) Giờ thấp điểm 1.547
  c) Giờ cao điểm 4.400
3.3 Cấp điện áp dưới 6 kV  
  a) Giờ bình thường 2.666
  b) Giờ thấp điểm 1.622
  c) Giờ cao điểm 4.587
4 giá thành lẻ điện cho sinh hoạt  
4.1 giá thành lẻ điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.678
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.734
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.014
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.536
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.834
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
4.2 giá thành lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.461
5 giá thành buôn điện nông thôn  
5.1 giá thành buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.403
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.459
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.590
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 1.971
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.231
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
5.2 giá thành buôn điện cho mục đích khác 1.473
6 giá thành buôn điện khu tập thể, cụm dân cư  
6.1 Thành phố, thị xã  
6.1.1 giá thành buôn điện sinh hoạt  
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.568
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.624
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.839
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.327
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.625
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.545
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.601
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.257
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.538
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
6.1.2 giá thành buôn điện cho mục đích khác 1.485
6.2 Thị trấn, huyện lỵ  
6.2.1 giá thành buôn điện sinh hoạt  
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.514
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.570
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.747
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.210
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.486
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.491
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.547
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.708
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.119
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.399
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
6.2.2 giá thành buôn điện cho mục đích khác 1.485
7 giá thành buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt  
7.1 giá thành buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.646
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.701
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.976
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.487
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.780
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
7.2 giá thành buôn điện cho mục đích khác  
  a) Giờ bình thường 2.528
  b) Giờ thấp điểm 1.538
  c) Giờ cao điểm 4.349
8 giá thành buôn điện cho những khu công nghiệp  
8.1 giá thành buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV  
8.1.1 Tổng công suất đặt những MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.480
  b) Giờ thấp điểm 945
  c) Giờ cao điểm 2.702
8.1.2 Tổng công suất đặt những MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.474
  b) Giờ thấp điểm 917
  c) Giờ cao điểm 2.689
8.1.3 Tổng công suất đặt những MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.466
  b) Giờ thấp điểm 914
  c) Giờ cao điểm 2.673
8.2 giá thành buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv  
8.2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a) Giờ bình thường 1.526
  b) Giờ thấp điểm 989
  c) Giờ cao điểm 2.817
8.2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 1.581
  b) Giờ thấp điểm 1.024
  c) Giờ cao điểm 2.908
9 giá thành buôn điện cho chợ 2.383

Biểu giá thành buôn điện 2021

1. Nông thôn

TT Nhóm đối tượng người tiêu dùng giá thành điện(đồng/kWh)
1 Sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.403
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.459
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.590
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 1.971
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.231
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
2 Mục đích khác 1.473

2. Khu tập thể, cụm dân cư

TT Nhóm đối tượng người tiêu dùng giá thành điện(đồng/kWh)
1 Thành phố, thị xã  
1.1 Sinh hoạt  
1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.568
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.624
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.839
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.327
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.625
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.545
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.601
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.257
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.538
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
1.2 Mục đích khác 1.485
2 Thị trấn, huyện lỵ  
2.1 Sinh hoạt  
2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.514
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.570
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.747
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.210
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.486
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.491
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.547
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.708
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.119
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.399
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
2.2 Mục đích khác 1.485

3. giá thành buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt

TT Nhóm đối tượng người tiêu dùng giá thành điện(đồng/kWh)
1 giá thành buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.646
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.701
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.976
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.487
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.780
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
2 giá thành buôn điện cho mục đích khác  
  a) Giờ bình thường 2.528
  b) Giờ thấp điểm 1.538
  c) Giờ cao điểm 4.349

4. Khu công nghiệp

TT Nhóm đối tượng người tiêu dùng giá thành điện(đồng/kWh)
1 giá thành buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV  
1.1 Tổng công suất đặt những MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.480
  b) Giờ thấp điểm 945
  c) Giờ cao điểm 2.702
1.2 Tổng công suất đặt những MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.474
  b) Giờ thấp điểm 917
  c) Giờ cao điểm 2.689
1.3 Tổng công suất đặt những MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.466
  b) Giờ thấp điểm 914
  c) Giờ cao điểm 2.673
2 giá thành buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV  
2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a) Giờ bình thường 1.526
  b) Giờ thấp điểm 989
  c) Giờ cao điểm 2.817
2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 1.581
  b) Giờ thấp điểm 1.024
  c) Giờ cao điểm 2.908

5. giá thành buôn điện cho chợ

  • Mức giá là 2.383 đ/kWh

Biểu giá thành điện theo giờ 2021

1. Quy định về giờ:

a) Giờ bình thường

Gồm những ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

– Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

– Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

– Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

b) Giờ cao điểm

Gồm những ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

– Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

– Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

Ngày Chủ nhật: không tồn tại giờ cao điểm.

c) Giờ thấp điểm:

toàn bộ những ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

2. Đối tượng mua điện theo như hình thức ba giá

a) người tiêu dùng sử dụng cho mục đích sản xuất, Marketing, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;

b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;

c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt;

Biểu giá điện mặt trời năm 2021

Ngày 6/4/2020, Thủ tướng Chính phủ đã phát hành Quyết định 13/2020/QĐ-TTg khuyến khích phát triển điện mặt trời tại Việt Nam. do đó đã đưa ra biểu giá mua điện mặt trời như sau:

BIỂU GIÁ MUA ĐIỆN MẶT TRỜI
(Kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2020 ca Thủ tướng Chính phủ)

TT Công ngh điện mặt trời Giá điện
VNĐ/kWh Tương đương UScent/kWh
1 dự án công trình điện mặt trời nổi 1.783 7,69
2 dự án công trình điện mặt trời mặt đất 1.644 7,09
3 Hệ thống điện mặt trời mái nhà 1.943 8,38

Giá mua điện mặt trời này vẫn chưa gồm có Thuế VAT giá trị ngày càng tăng, được điều chỉnh theo biến động tỷ giá của đồng Việt Nam với đô la Mỹ.

Giá điện 2021 cho hộ nghèo, thu nhập thấp

  • Đối tượng: những hộ nghèo, hộ chính sách theo tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ quy định
  • Mức hỗ trợ: Tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá thành lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.
  • Hình thức chi trả: UBND cấp xã tiến hành chi trả cho hộ nghèo trên địa bàn theo định kỳ 1 quý 1 lần.

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *