Bộ câu hỏi thi sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có 1903 câu hỏi, chia thành 2 phần. Bộ câu hỏi thi chứng chỉ xây dựng được phát hành kèm Quyết định 1623/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng.

Phần câu hỏi về kỹ năng và kiến thức pháp lý gồm có câu hỏi chung và câu hỏi theo từng lĩnh vực: Khảo sát xây dựng, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng, giá xây dựng, quản lý dự án công trình đầu tư xây dựng. Còn phần câu hỏi về kỹ năng và kiến thức chuyên môn sẽ là những câu hỏi về từng lĩnh vực.

Nội dung kỹ năng và kiến thức thi chứng chỉ hành nghề xây dựng

NỘI DUNG SỐ CÂU TRANG
PHẦN I. CÂU HỎI VỀ kỹ năng và kiến thức pháp lý 263  
A. Câu hỏi chung pháp lý về xây dựng 90  
B. Câu hỏi pháp lý về xây dựng theo từng lĩnh vực 173  
I. Lĩnh vực khảo sát xây dựng 30  
II. Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng 27  
III. Lĩnh vực thiết kế xây dựng 15  
IV. Lĩnh vực giám sát thi công xây dựng 22  
V. Lĩnh vực định giá xây dựng 51  
VI. Lĩnh vực quản lý dự án công trình đầu tư xây dựng 28  
PHẦN II. CÂU HỎI VỀ kỹ năng và kiến thức CHUYÊN MÔN 1.640  
A. Lĩnh vực khảo sát xây dựng 128  
I. Khảo sát địa hình 58  
II. Khảo sát địa chất công trình 70  
B. Lĩnh vực Thiết kế quy hoạch xây dựng 124  
C. Lĩnh vực Thiết kế xây dựng công trình 688  
I. Thiết kế kiến trúc công trình 41  
II. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp 46  
III. Thiết kế cơ điện công trình 130  
IV. Thiết kế cấp thoát nước công trình 43  
V. Thiết kế xây dựng công trình giao thông 249  
VI. Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 90  
VII. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 89  
D. Lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng 555  
I. Giám sát công tác xây dựng công trình 493  
1. Công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật 168  
2. Công trình giao thông 205  
3. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 120  
II. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình 62  
E. Lĩnh vực Định giá xây dựng 62  
G. Lĩnh vực Quản lý dự án công trình đầu tư xây dựng 83  
tổng số 1.903  

Phần I. Câu hỏi kỹ năng và kiến thức về pháp lý

A. Câu hỏi chung pháp lý về xây dựng

Câu 1: những hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp lý nào dưới đây?

a. pháp lý về xây dựng

b. pháp lý về xây dựng và pháp lý về đầu tư công

c. pháp lý về xây dựng và pháp lý về đấu thầu

d. pháp lý về xây dựng và pháp lý khác có liên quan

Câu 2: Theo quy định của pháp lý về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm những công việc nào dưới đây?

a. Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án công trình đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng

b. Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án công trình, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng

c. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình

d. những công việc nêu tại điểm a, b và c

Câu 3: dự án công trình đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì tiến hành theo quy định nào?

a. Theo quy định của Hiệp định vay vốn ngân hàng mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay

b. Theo pháp lý về xây dựng

c. Theo quy định của Hiệp định vay vốn ngân hàng mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, những quy định của pháp lý về xây dựng và pháp lý khác liên quan

d. Theo quy định của Hiệp định vay vốn ngân hàng mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và những quy định của pháp lý về xây dựng

Câu 4: Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a. Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật vương quốc

b. Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp lý khác có liên quan

c. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện

d. toàn bộ những quy định tại a, b và c

Câu 5: Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với những dự án công trình đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước căn cứ vào những quy định nào?

a. pháp lý về xây dựng

b. pháp lý về đầu tư công

c. pháp lý về đầu tư công và pháp lý về xây dựng

d. pháp lý về đầu tư công, pháp lý về xây dựng và pháp lý khác có liên quan

Câu 6: Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có tác động đến an toàn xã hội, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc trưng, điều kiện thi công xây dựng phức tạp?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d. Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c

Câu 7: Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong hoạt động đầu tư xây dựng?

a. Nhà thầu khảo sát xây dựng

b. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

c. Nhà thầu khảo sát xây dựng và Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d. Chủ đầu tư xây dựng công trình và Nhà thầu khảo sát xây dựng

Câu 8: dự án công trình đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với những nguồn vốn nào?

a. Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b. Nguồn vốn nhà quốc tế ngân sách

c. Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b

d. toàn bộ những nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.

Câu 9: Theo quy định của pháp lý hiện hành về xây dựng, vốn nhà quốc tế ngân sách gồm có:

a. Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Nhà nước, vốn do Nhà nước bảo lãnh vay

b. Vốn phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn góp tiền sử dụng đất của Doanh nghiệp nhà nước

c. những dự án công trình PPP

d. những trường hợp trên

Câu 10: Theo quy định của pháp lý về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng?

a. Xin chủ trương đầu tư xây dựng

b. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

c. Xin phép xây dựng

d. gồm có công tác a và b

Câu 11: Theo quy định của pháp lý về xây dựng, công tác nào tiếp trong tương lai ở giai đoạn tiến hành đầu tư xây dựng?

a. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, tổng thầu xây dựng để tiến hành những bước thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng công trình

b. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng

c. Lựa chọn nhà thầu giám sát thi công xây dựng

d. toàn bộ những công tác trên

Câu 12: Theo quy định của pháp lý về xây dựng, công trình xây dựng được phân cấp trên cơ sở những căn cứ nào?

a. Quy mô, tầm quan trọng áp dụng cho từng loại công trình

b. Thời hạn sử dụng, vật liệu

c. Yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình

d. toàn bộ những căn cứ trên

Câu 13: Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp lý về xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn nào?

a. Theo công suất sử dụng

b. Theo kiến trúc công trình

c. Do người quyết định đầu tư quy định

d. Do chủ đầu tư quy định

Câu 14: Những dự án công trình đầu tư xây dựng nhóm nào rất có thể được phân chia thành những dự án công trình thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý tiến hành như một dự án công trình độc lập?

a. dự án công trình quan trọng vương quốc, dự án công trình nhóm A

b. dự án công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật

c. dự án công trình nhóm B, C

d. Cả 3 phương án a, b và c

Câu 15: dự án công trình đầu tư xây dựng phải đáp ứng những yêu cầu nào dưới đây?

a. thích hợp với quy hoạch

b. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng thích hợp

c. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường

d. Cả 3 phương án trên

Câu 16: những dự án công trình đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền được chấp nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư?

a. dự án công trình quan trọng vương quốc

b. dự án công trình nhóm A

c. dự án công trình quan trọng vương quốc và dự án công trình nhóm A

d. dự án công trình quan trọng vương quốc, dự án công trình nhóm A, nhóm B và nhóm C

Câu 17: dự án công trình đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư bao nhiêu (Trừ công trình xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo) thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng?

a. Từ 45 tỷ đồng trở lên

b. Từ 15 tỷ đồng trở lên

c. Từ 7 tỷ đồng trở lên

d. Từ 80 tỷ trở lên

Câu 18: Khi thẩm định dự án công trình đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà quốc tế ngân sách, cơ quan chuyên môn về xây dựng phải thẩm định những nội dung nào dưới đây?

a. Nội dung khác của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

b. Thiết kế cơ sở phần xây dựng của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

c. Thiết kế công nghệ của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

d. toàn bộ những nội dung tại a, b và c

Câu 19: Cơ quan nào chủ trì tổ chức thẩm định dự án công trình đầu tư xây dựng (không thuộc diện dự án công trình quan trọng vương quốc) sử dụng vốn ngân sách nhà nước?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp

b. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư

c. Cả phương án a và b

d. Chủ đầu tư xây dựng công trình

Câu 20: Đối với dự án công trình sử dụng vốn nhà quốc tế ngân sách thì cơ quan nào chủ trì thẩm định thiết kế công nghệ và những nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng?

a. Sở Xây dựng

b. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư

c. Chủ đầu tư xây dựng

d. Văn phòng UBND tỉnh

…….

Tải file để xem thêm trọn bộ câu hỏi thi sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng!

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *