Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam với chủ đề: “HANOI – ASEAN 2020: United we stand – Đoàn kết là sức mạnh” ra mắt trong 7 tuần, từ ngày 10/8 – 27/9/2020:

  • Tuần 1: Bắt đầu từ 7h30 ngày 10/8/2020 đến 23h00 ngày 16/8/2020.
  • Tuần 2: Bắt đầu từ 7h30 ngày 17/8/2020 đến 23h00 ngày 23/8/2020.
  • Tuần 3:Bắt đầu từ 7h30 ngày 24/8/2020 đến 23h00 ngày 30/8/2020.
  • Tuần 4: Bắt đầu từ 7h30 ngày 31/8/2020 đến 23h00 ngày 06/9/2020.
  • Tuần 5: Bắt đầu từ 7h30 ngày 07/9/2020 đến 23h00 ngày 13/9/2020.
  • Tuần 6: Bắt đầu từ 7h30 ngày 14/9/2020 đến 23h00 ngày 20/9/2020.
  • Tuần 7: Bắt đầu từ 7h30 ngày 21/9/2020 đến 23h00 ngày 27/9/2020.

Người tham gia cuộc thi sẽ phải reply 20 câu hỏi trắc nghiệm, 1 câu tự luận và dự đoán số người tham gia reply đúng. Mời những bạn cùng theo dõi đáp án tuần 7 trong bài viết dưới đây:

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020

  • Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 7
  • Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 6
  • Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 5
  • Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 4
  • Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 3
  • Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 2

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 7

Câu 1: những vương quốc nào thuộc ASEAN tham gia TPP (Trans-Pacific Partnership)

A: Việt Nam, Singapore, Malaysia, Brunei
B: Thái Lan, Việt Nam, Philipines, Singapore
C: Singapore, Thái Lan, Indonexia, Brunei
D: Việt Nam, Singapore, Thái Lan, Malaysia

Câu 2: Myanmar gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 30/04/1999
B: 08/01/1984
C: 08/08/1967
D: 23/07/1997

Câu 3: Lào gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 08/01/1984
B: 30/04/1999
C: 23/07/1997
D: 08/08/1967

Câu 4: những vương quốc trong khu vực thuộc nhóm “Tiểu vùng sông Mekong”, gồm có

A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Malaysia
B: Lào, Campuchia, Việt Nam, Myanma
C: Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Myanma
D: Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan

Câu 5: Indonexia gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 23/07/1997
B: 08/08/1967
C: 30/04/1999
D: 07/01/1984

Câu 6: Cuộc rủi ro khủng hoảng tài chính – tiền tệ năm 1997-1998, được bắt đầu ở

A: Thái Lan
B: Maylaisia
C: Singapore
D: Việt Nam

Câu 7: Theo sự phân công của ASEAN, Việt Nam đã đảm nhận vai trò là nước điều phối viên trong quan hệ ngoại giao giữa ASEAN và những vương quốc nào trong thời gian qua?

A: Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ
B: Nhật Bản, Nga, Trung Quốc
C: Nhật Bản, Nga, Mỹ và Australia
D: Nhật Bản, Nga, Trung Quốc

Câu 8: dự án công trình kênh đào Kra (kênh đào Panama Châu Á), thực hiên qua vương quốc nào

A: Thái La
B: Indonexia
C: Malaysia
D: Singapore

Câu 9: vương quốc nào trong ASEAN nhiều lần nhất được bầu làm Tổng thư ký, mấy lần?

A: Việt nam
B: Indonesia
C: Malaysia
D: Thái Lan

Câu 10: Tổng thư ký của ASEAN hiện nay là người thuộc vương quốc nào

A: Brunei
B: Singapore
C: Maylaysia
D: Việt Nam

Câu 11: Malaysia gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 30/04/1999
B: 08/08/1967
C: 08/01/1984
D: 23/07/1997

Câu 12: Singapore gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 23/07/1997
B: 07/01/1984
C: 30/01/1999
D: 08/08/1967

Câu 13: Campuchia gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 08/01/1984
B: 23/07/1997
C: 30/04/1999
D: 08/08/1967

Câu 14: Thái Lan gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 23/07/1997
B: 08/08/1967
C: 07/01/1984
D: 30/01/1999

Câu 15: Brunei gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào

A: 08/01/1984
B: 23/07/1997
C: 30/04/1999
D: 08/08/1967

Câu 16: Mục tiêu hoạt động của ASEAN từ khi xây dựng là gì?

A: toàn bộ A,B,C đều đúng
B: Thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực bằng việc cam kết tôn trọng công lý và pháp quyền trong quan hệ giữa những nước trong vùng và tuân thủ những nguyên tắc hiến chương LHQ
C: Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa trong khu vực trải qua những nỗ lực chung trên tinh thần bình đẳng và hợp tác nhằm tăng cường nền tảng cho một xã hội những nước Đông Nam Á hòa bình và thịnh vượng
D: Tuân thủ những nguyên tắc Hiến chương Liên hiệp quốc.

Câu 17: Hai vương quốc là quan sát viên, ứng cử viên gia nhập ASEAN là

A: Ấn Độ, Nhật Bản
B: New Zealand, Australia
C: Trung Quốc, Hàn Quốc
D: Papua New Guinea, Đông Timor

Câu 18: Việt Nam làm Chủ tịch luân phiên ASEAN vào năm nào

A: 1997
B: 2005
C: 2010
D: 1995

Câu 19: Việt Nam gia nhập ASEAN vào trong ngày tháng năm nào và là thành viên gia nhập thứ mấy trong những vương quốc ASEAN?

A: 28/8/1995, thành viên gia nhập thứ 10
B: 28/7/1995, thành viên gia nhập thứ 7
C: 27/8/1995, thành viên gia nhập thứ 8
D: 28/8/1995, thành viên gia nhập thứ 10

Câu 20: Hiện nay, trong khu vực Đông Nam Á có mấy vương quốc

A: 12
B: 10
C: 9
D: 11

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 6

Câu 1: Quan hệ ASEAN-Nga chính thức được thiết lập vào tháng năm nào?

A: tháng bốn/1996
B: tháng 7/1996
C: tháng 5/1996
D: tháng 6/1996

Câu 2: những nước và tổ chức bên phía ngoài tiếp tục quan tâm và mong muốn đặt quan hệ với ASEAN. Theo bạn có bao nhiêu vương quốc là ủy ban ASEAN tại nước thứ ba hoặc tổ chức quốc tế được thiết lập?

A: 35 Ủy ban ASEAN B
B: 34 Ủy ban ASEAN B
C: 36 Ủy ban ASEAN B
D: 37 Ủy ban ASEAN B

Câu 3: Theo bạn Quan hệ đối ngoại của ASEAN gồm có?

A: những khuôn khổ ASEAN+1, ASEAN+3, Cấp cao Đông Á (EAS) và forum Khu vực ASEAN.
B: những khuôn khổ ASEAN+2 và 3, Cấp cao Đông Á (EAS) và forum Khu vực ASEAN.
C: những khuôn khổ ASEAN+2, Cấp cao Đông Á (EAS) và forum Khu vực ASEAN.
D: những khuôn khổ ASEAN+1 và 2, Cấp cao Đông Á (EAS) và forum Khu vực ASEAN.

Câu 4: Tháng 12/1997, nhân kỷ niệm 30 năm ngày xây dựng ASEAN lãnh đạo những nước ASEAN đã trải qua văn kiện quan trọng gì?

A: Chiến lược ASEAN 2020
B: Chiến lược ASEAN 2015
C: Tầm nhìn ASEAN 2020
D: Tầm nhìn ASEAN 2015

Câu 5: Kế hoạch hành động xây dựng xã hội chính trị – an ninh (được trải qua tại Hội nghị cấp cao ASEAN-10, tháng 11/2004) đã khẳng định lại những mục tiêu và nguyên tắc cơ bản của Hiệp hội và đề ra bao nhiêu lĩnh vực?

A: 4 lĩnh vực.
B: 2 lĩnh vực.
C: 6 lĩnh vực.
D: 8 lĩnh vực.

Câu 6: những Nhà Lãnh đạo ASEAN và Mỹ đã họp Cấp cao trước tiên vào trong ngày 15/11/2009 tại?

A: Anh
B: không tồn tại đáp án đúng
C: Pháp
D: Singapore

Câu 7: Bạn cho biết Hiến chương ASEAN chính thức có hiệu lực vào trong ngày tháng năm nào?

A: Ngày 25/12/2008
B: Ngày 05/12/2008
C: Ngày 30/12/2008
D: Ngày 15/12/2008

Câu 8: Tại Cấp cao ASEAN-Ấn Độ (tháng 11/2004), hai bên đã ký?

A: Tuyên bố ASEAN-Ấn Độ về Đối tác vì Hoà bình, Phát triển và Thịnh vượng” và không trải qua Kế hoạch Hành động kèm theo.
B: “Tuyên bố ASEAN-Ấn Độ về Đối tác vì Hoà bình, Phát triển và Thịnh vượng” và trải qua Kế hoạch Hành động kèm theo.
C: “Tuyên bố ASEAN-Ấn Độ về Đối tác vì Hoà bình và Thịnh vượng” và trải qua Kế hoạch Hành động kèm theo.
D: Tuyên bố ASEAN-Ấn Độ về Đối tác vì Phát triển và Thịnh vượng” và trải qua Kế hoạch Hành động kèm theo

Câu 9: ASEAN với Nhật Bản, bên cạnh việc thúc đẩy triển khai những thỏa thuận, cam kết đã ký, trong năm 2013, Nhật Bản và ASEAN đã tăng cường hợp tác về những nội dung gì?

A: Ứng dụng công nghệ trong quản lý thiên tai, ngoại giao, y tế toàn cầu, tăng trưởng xanh chống biến đổi khí hậu và quản lý đô thị hóa.
B: Ứng dụng công nghệ vệ tinh trong quản lý thiên tai, ngoại giao, y tế toàn cầu, tăng trưởng xanh chống biến đổi khí hậu và quản lý đô thị hóa.
C: Ứng dụng công nghệ vệ tinh trong quản lý thiên tai, ngoại giao, y tế toàn cầu, tăng trưởng xanh chống biến đổi khí hậu và đô thị hóa
D: Ứng dụng công nghệ vệ tinh trong quản lý thiên tai, ngoại giao, y tế toàn cầu, tăng trưởng chống biến đổi khí hậu và quản lý đô thị hóa.

Câu 10: Theo bạn Chương trình hành động Viên chăn (VAP) và kế hoạch hành động về ASCC đã xác định những lĩnh vực hợp tác (thành tố) đúng là?

A: Tạo dựng xã hội những xã hội đùm bọc; Giải quyết những tác động xã hội của hội nhập kinh tế;
B: không tồn tại đáp án đúng
C: Phát triển môi trường bền vững;Nâng cao nhận thức và bản sắc ASEAN
D: Cả A và B đều đúng.

Câu 11: Giai đoạn 2011 – 2015 ASEAN và Trung Quốc nhấn mạnh cần tiếp tục triển khai đầy đủ những cam kết nêu trong Tuyên bố nào?

A: Tuyên bố về cách ứng xử của những bên ở Biển Ðông
B: Tuyên bố an ninh ASEAN
C: Tuyên bố mậu dịch ASEAN
D: Tuyên bố của Hội nghị cấp cao ASEAN

Câu 12: Quan hệ đối thoại ASEAN-Trung Quốc được thiết lập năm nào?

A: Năm 1994
B: Năm 1991
C: Năm 1993
D: Năm 1992

Câu 13: Theo bạn hiện nay, ASEAN đang chuyển sang giai đoạn phát triển mới với mục tiêu bao trùm là hình thành xã hội ASEAN vào năm 2015. Vậy hoạt động này dựa trên cơ sở pháp lý nào?

A: Qui ước ASEAN
B: Luật ASEAN
C: Thỏa thuận ASEAN
D: Hiến chương ASEAN

Câu 14: ASEAN và Liên hiệp quốc đã tổ chức Hội nghị Cấp cao lần trước tiên vào trong ngày 12/02/2000 tại?

A: Thủ Đô Hà Nội
B: Phnôm Pênh
C: Viên Chăn
D: Bangkok

Câu 15: những nước và tổ chức bên phía ngoài tiếp tục quan tâm và mong muốn đặt quan hệ với ASEAN.Theo bạn đến nay đã có bao nhiêu nước cử Ðại sứ tại ASEAN?

A: 72 nước cử Ðại sứ tại ASEAN
B: 73 nước cử Ðại sứ tại ASEAN
C: 75 nước cử Ðại sứ tại ASEAN
D: 74 nước cử Ðại sứ tại ASEAN

Câu 16: Theo bạn Úc và Niu Dilân đã tham gia Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á (TAC) vào năm nào?

A: 2005
B: 2003
C: 2006
D: 2004

Câu 17: Quan hệ đối thoại ASEAN – Canada được lập vào năm nào?

A: Năm 1978
B: Năm 1976
C: Năm 1979
D: Năm 1977

Câu 18: Quan hệ ASEAN-EU được chính thức hóa vào năm 1977; đến nay đã đạt được nhiều kết quả tích cực trên những mặt nào tiếp về sau:

A: Kinh tế.
B: Chính trị.
C: toàn bộ A,B,C đều đúng.
D: Hợp tác phát triển

Câu 19: EU cam kết tiếp tục ủng hộ ASEAN xây dựng xã hội và phát huy vai trò trung tâm ở khu vực, coi việc nâng cao quan hệ với ASEAN là?

A: Ưu tiên của khối, mong muốn hướng tới xây dựng khu vực mậu dịch tự do (FTA) ASEAN – EU
B: Nguy cơ của khối, mong muốn hướng tới xây dựng khu vực mậu dịch tự do (FTA) ASEAN – EU
C: Ưu tiên của khối, không mong muốn hướng tới xây dựng khu vực mậu dịch tự do (FTA) ASEAN – EU
D: Đe dọa của khối, mong muốn hướng tới xây dựng khu vực mậu dịch tự do (FTA) ASEAN – EU

Câu 20: Mỹ coi ASEAN là?

A: Trung tâm của cấu trúc khu vực châu Á – Ấn Đô Dương và là trung tâm của chiến mà Mỹ đang hướng tới.
B: Trung tâm của cấu trúc khu vực châu Á – Ấn Đô Dương và là trung tâm của chiến lược không cân bằng mà Mỹ đang hướng tới.
C: Trung tâm của cấu trúc khu vực châu Á – Thái TP Bình dương và là trung tâm của chiến lược tái cân bằng mà Mỹ đang hướng tới.
D: Trung tâm của cấu trúc khu vực châu Á – Ấn Đô Dương và là trung tâm của chiến lược tái cân bằng mà Mỹ đang hướng tới.

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 5

Câu 1: xã hội chính trị – an ninh ASEAN khi hoàn thành gồm mấy đặc trưng chính:

A: 5
B: 4
C: 3
D: 2

Câu 2: Bộ quy tắc ứng xử ở Biển Đông viết tắt:

A: COC
B: COE
C: COB
D: COD

Câu 3: những biện pháp để triển khai hợp tác chính trị của xã hội chính trị – an ninh ASEAN là:

A: cung ứng học bổng nghiên cứu về những nước ASEAN, xây dựng giáo trình giảng dạy tại những trường ĐH link giữa những cơ quan nghiên cứu và những trường ĐH
B: Xuất bản ấn phẩm, đẩy mạnh những chương trình giao lưu báo chí
C: Tổ chức hội thảo và những khóa đào tạo, sẻ chia thông tin và kinh nghiệm
D: Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Hội nghị Bộ trưởng quốc phòng ASEAN (ADMM) họp lần trước tiên năm 2006 tại:

A: Malaysia
B: Indonesia
C: Singapore
D: Việt Nam

Câu 5: Hội nghị bộ trưởng ASEAN về tội phạm xuyên vương quốc (AMMTC) họp:

A: 1 năm một lần
B: 4 năm một lần
C: 2 năm một lần
D: 3 năm một lần

Câu 6: Hội nghị quốc phòng ASEAN mở rộng viết tắt là ADMM +. những đối tác tham gia ADMM + phải đạt tiêu chuẩn cơ bản là:

A: Là đối tác đối thoại đầy đủ của ASEAN
B: Cả A, B, C đều đúng
C: Có quan hệ quốc phòng thực chất với những nước ASEAN
D: Có khả năng hợp tác với ADMM để tăng cường an ninh khu vực

Câu 7: Mục tiêu của xã hội chính trị – an ninh ASEAN là:

A: Cả A, B, C đều đúng.
B: Nhằm đảm bảo cho những nước ASEAN chung sống hòa bình với nhau
C: Nhằm đảm bảo cho những nước ASEAN chung sống hòa bình với nhau và với toàn cầu bên phía ngoài trong một môi trường công minh, dân chủ và hòa hợp.
D: Nhằm nâng cao hợp tác chính trị, an ninh lên một tầm cao mới với sự tham gia và đóng góp của những đối tác bên phía ngoài

Câu 8: Hội nghị Bộ trưởng quốc phòng ASEAN tổ chức lần thứ tư tại Thủ Đô Hà Nội năm:

A: 2009
B: 2010
C: 2011
D: 2012

Câu 9: Sáng kiến xây dựng xã hội chính trị – an ninh ASEAN được nước nào đưa ra trước tiên:

A: Philippine
B: Malaysia
C: Việt Nam
D: Indonesia

Câu 10: Ủy ban liên chính phủ ASEAN về nhân quyền (AICHR) sẽ gồm đại diện chính phủ những nước ASEAN (không phải cá nhân) được bổ nhiệm với thời hạn 3 năm (vẫn ở tại nước mình) chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Bộ trưởng ngoại giao những nước ASEAN và họp định kỳ:

A: 2 lần/năm, mỗi lần không quá 4 ngày và rất có thể họp thêm khi cần theo chỉ thị hoặc khi có sự đồng thuận của những Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN.
B: 2 lần/năm, mỗi lần không quá 6 ngày và rất có thể họp thêm khi cần theo chỉ thị hoặc khi có sự đồng thuận của những Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN.
C: 2 lần/năm, mỗi lần không quá 3 ngày và rất có thể họp thêm khi cần theo chỉ thị hoặc khi có sự đồng thuận của những Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN.
D: 2 lần/năm, mỗi lần không quá 5 ngày và rất có thể họp thêm khi cần theo chỉ thị hoặc khi có sự đồng thuận của những Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN.

Câu 11: forum khu vực ASEAN ra mắt tháng 7/1994 và đến nay có 27 nước tham gia. Việt Nam đã tham gia forum này từ năm:

A: 1997
B: 1994
C: 1996
D: 1995

Câu 12: Ủy ban liên chính phủ ASEAN về nhân quyền (AICHR) chính thức xây dựng và đi vào hoạt động từ:

A: 01/2010
B: 11/2009
C: 7/2009
D: 10/2009

Câu 13: forum khu vực ASEAN là forum đối thoại và hợp tác giữa những nước tham gia về những vấn đề chính trị – an ninh khu vực nhằm mục tiêu:

A: Xây dựng niềm tin (CBM)
B: Cả A, B, C đều đúng
C: Ngoại giao phòng ngừa (PD)
D: kiểm tra phức cách giải quyết xung đột, tiếp cận những vấn đề theo quan điểm an ninh toàn diện, kể cả chính trị

Câu 14: Tổ chức cảnh sát những nước ASEAN viết tắt là:

A: ASEANPOL
B: Iutapol
C: ASOD
D: SOMTC

Câu 15: những nhà lãnh đạo ASEAN đã trải qua tuyên bố ASEAN về nhân quyền do AICHR soạn thảo tại:

A: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 19 (Bali Indonesia 11/2011)
B: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 21 (Phnom Penh Campuchia 11/2012)
C: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 20 (Phnom Penh Campuchia 4/2012)
D: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 18 (Jakarta Indonesia 5/2011)

Câu 16: ASEAN đã xác định những lĩnh vực ưu tiên trong đấu tranh chống tội phạm xuyên vương quốc là

A: Khủng bố; buôn bán ma túy; rửa tiền; cướp biển
B: Buôn bán ma túy; rửa tiền; cướp biển; buôn bán người; tội phạm mạng.
C: Khủng bố; buôn bán ma túy; buôn bán vũ khí
D: Khủng bố; buôn bán ma túy; buôn bán người; rửa tiền; buôn bán vũ khí; cướp biển; tội phạm kinh tế; tội phạm mạng

Câu 17: Kế hoạch tổng thể về trụ cột chính trị-an ninh ASEAN được những lãnh đạo ASEAN ký tại

A: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13
B: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 12
C: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 11
D: Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14

Câu 18: Hội nghị Bộ trưởng tư pháp ASEAN (ALAWMM) được xây dựng vào năm:

A: 1987
B: 1988
C: 1986
D: 1985

Câu 19: forum khu vực ASEAN viết tắt là:

A: CRF
B: BRF
C: DRF
D: ARF

Câu 20: xã hội chính trị-an ninh ASEAN viết tắt là:

A: AEC
B: ASCC
C: APSC
D: ASEAN

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 4

Câu 1: Trọng tâm của Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN đến năm 2025 là gì:

A: Thúc đẩy sự phát triển bền vững 
B: Cả ba đáp án trên đều đúng
C: Thân thiện với môi trường
D: Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân trải qua hợp tác hướng vào người dân

Câu 2: Kết quả cần đạt được trong việc xây dựng và phát triển tính năng động trong xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN đến 2025 là:

A: Hướng tới một ASEAN cởi mở và thích ứng
B: Cả ba đáp án trên đều đúng
C: Hướng tới một ASEAN sáng tạo, đổi mới và đáp ứng
D: Xây dựng một văn hóa kỹ năng Sale trong ASEAN

Câu 3: Điểm khác lạ cơ bản giữa Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN trong giai đoạn 2009-2015 so với giai đoạn 2016-2025 là:

A: tôn vinh tính tự cường của xã hội ASEAN hơn là trách nhiệm sẻ chia và đùm bọc.
B: tôn vinh tính tự cường và năng động của xã hội ASEAN hơn là trách nhiệm sẻ chia và đùm bọc.
C: Cả 3 đáp án trên đều đúng
D: Con người không hề là trung tâm của sự phát triển, mà thay vào đó là vấn đề môi trường và biến đổi khí hậu.

Câu 4: Mối quan hệ giữa trụ cột xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN với hai trụ cột còn sót lại của xã hội ASEAN (là xã hội Kinh tế ASEAN và xã hội An ninh Chính trị ASEAN)

A: Phụ thuộc
B: Cả ba đáp án trên đều sai
C: Độc lập
D: Chân kiềng quan trọng, gắn kết và hỗ trợ cho 2 trụ cột còn sót lại

Câu 5: Trong năm Chủ tịch ASEAN 2010, Việt Nam đã đưa ra sáng kiến, chủ trì xây dựng và trình những nhà Lãnh đạo Cấp cao ASEAN trải qua hai văn kiện quan trọng của xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN là:

A: Tuyên bố của Lãnh đạo cấp cao ASEAN về Phát triển nguồn nhân lực và kỹ năng nghề cho phục hồi kinh tế và phát triển bền vững
C: Tuyên bố Thủ Đô Hà Nội về Phúc lợi và Phát triển cho phụ nữ và trẻ em ASEAN
D: Đáp án a và c đúng

Câu 6: Kết quả cần đạt được trong việc xây dựng và phát triển tính tự cường trong xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN đến 2025 là:

A: Cả ba đáp án trên đều đúng
B: Nỗ lực đạt tới một ASEAN “không ma túy”
C: Tăng cường và tối ưu hóa những hệ thống tài chính, chuẩn bị sẵn đồ ăn, nước, năng lượng và những lưới an sinh xã hội trong thời kỳ rủi ro khủng hoảng trải qua việc tạo thêm nguồn tài nguyên có sẵn, dễ tiếp cận, giá cả phải chăng, và bền vững hơn.
D: ASEAN rất có thể đối phó với toàn bộ những mối nguy cơ có hại đến sức khỏe gồm có những đe dọa về mặt sinh học, hóa học, phóng xạ và hạt nhân, và những mối đe dọa mới nổi.

Câu 7: Những thử thách đưa ra trong Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN đến năm 2025 là:

A: Cả ba đáp án trên đều đúng
B: Thảm họa thiên tại, ô nhiễm môi trường
C: Vấn đề nghèo nàn
D: Vấn đề nghèo nàn

Câu 8: Tính tự cường và năng động trong mục tiêu của Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN giai đoạn 2016 – 2025 được hiểu là:

A: Cả 3 đáp án trên đều đúng
B: Một xã hội tự cường được nâng cao về năng lực và khả năng nhằm thích nghi và đối phó với những tổn thương kinh tế và xã hội, thiên tai, biến đổi khí hậu cũng như những mối đe dọa
C: Một xã hội năng động và hài hòa với nhận thức và niềm tự hào về bản sắc, văn hóa, và di sản, được tăng cường năng lực nhằm đổi mới và chủ động đóng góp cho xã hội toàn cầu
D: Nỗ lực đạt tới một ASEAN “không ma túy”

Câu 9: Thành quả mà Việt Nam đã đạt được trải qua quy trình tham gia triển khai những mục tiêu của Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN giai đoạn 2009-2015 là:

A: Hoàn thành toàn bộ những nội dung hành động của Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN giai đoạn 2009-2015
B: Đáp án c sai
C: Được xã hội đánh giá là một thành viên có nhiều cố gắng trong việc lồng ghép triển khai những mục tiêu của Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN giai đoạn 2009-2015 vào những chương trình, dự án công trình vương quốc

Câu 10: Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 hình dung thế nào về xã hội Văn hóa Xã hội ASEAN:

A: Người già phải được quan tâm đặc biệt hơn những đối tượng khác
B: nghèo nàn, suy dinh dưỡng là vấn đề lớn cần ưu tiên giải quyết
C: Xây dựng một nền văn hóa chung thống nhất cho những nước thành viên ASEAN
D: Xây dựng một xã hội những xã hội đùm bọc lẫn nhau

Câu 11: Nội dung nào thuộc nhóm giải pháp mà Chính phủ Việt Nam đưa ra nhằm triển khai Đề án về xây dựng và triển khai Kế hoạch triển khai những mục tiêu của xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN đến năm 2025 là:

A: Cả ba đáp án trên đều đúng.
B: Tuyên truyền, vận động nâng cao nhận thức về xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN và Đề án
C: Hoàn thiện hệ thống tổ chức và nâng cao năng lực cán bộ thích hợp với công dụng nhiệm vụ.
D: Tăng cường hệ thống thông tin, báo cáo, đánh giá tình hình và kết quả triển khai những mục tiêu

Câu 12: Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa Xã hội ASEAN được xây dựng trên cơ sở nào:

A: Kế hoạch hành động xây dựng xã hội VHXH ASEAN (ASCC POA).
B: Cả ba đáp án trên đều đúng
C: Chương trình Hành động Viêng-chăn (VAP)
D: Tầm nhìn ASEAN 2020

Câu 13: Trong khuôn khổ hợp tác về lao động, Việt Nam đã có những đóng góp tích cực, tác dụng nào cho xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN

A: Tổ chức thành công Hội thi tay nghề ASEAN lần thứ 5 năm 2004 và lần thứ 10 năm 2014
B: Tổ chức thành công Hội nghị phát triển nguồn nhân lực lần thứ 2 vào tháng 5 năm 2010
C: Cả ba đáp án trên đều đúng
D: Tổ chức thành công Hội nghị Bộ trưởng Lao động ASEAN (ALMM) lần thứ 12 năm 1998 và lần thứ 21 năm 2010

Câu 14: Hoạt động nào của Chính phủ Việt Nam nhằm mục tiêu “xây dựng xã hội ASEAN hòa nhập, bền vững, tự lực tự cường và năng động”

A: Thúc đẩy sản xuất và tiêu thụ bền vững với việc áp dụng những công nghệ thân thiện với môi trường, quản lý rác thải và sử dụng nhiên liệu tác dụng.
B: Từng bước xây dựng và phát triển văn hóa Sale trong ASEAN.
C: Cả ba đáp án trên đều đúng
D: Thúc đẩy, bảo vệ quyền của những nhóm yếu thế và những đối tượng đặc trưng.

Câu 15: ý tưởng phát minh về xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN nói riêng trong tổng thể xã hội ASEAN nói chung được khởi nguồn từ văn kiện nào tiếp về sau:

A: Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN giai đoạn 2009-2015 tại Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 13, tháng 11/2007.
B: Tầm nhìn ASEAN 2020 trải qua tại Hội nghị Cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ 2, tháng 12/2007.
C: Kế hoạch hành động xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN tại Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 10, tháng 11/2004. 
D: Tuyên bố Hòa hợp ASEAN II (hay còn gọi là Tuyên bố Ba-li II) tại Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 9, tháng 10/2003.

Câu 16: Kết quả triển khai chương trình hành động triển khai Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN giai đoạn 2009-2015 là:

A: Đã đạt được hơn 89% những nội dung chương trình hành động
B: Đã đạt được hơn 90% những nội dung chương trình hành động
C: Đã đạt được hơn 99% những nội dung chương trình hành động
D: Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 17: Mục tiêu nào không thuộc nội dung chính của Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN giai đoạn 2016-2025

A: Phát triển con người
B: Xây dựng bản sắc ASEAN
C: Thu hẹp khoảng cách phát triển
D: Đảm bảo môi trường bền vững

Câu 18: Nội dung Đề án của Chính phủ Việt Nam về xây dựng và triển khai Kế hoạch triển khai những mục tiêu của xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN đến năm 2025 là:

A: Nâng cao nhận thức và năng lực cho những cơ quan, tổ chức và người dân về xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN
B: Đến cuối năm 2016, những cơ quan quản lý nhà nước từ trung ương đến địa phương phát hành kế hoạch hành động triển khai đề án này.
C: Huy động nguồn lực để đảm bảo triển khai một cách tác dụng những mục tiêu xây dựng xã hội ASEAN gắn kết và mang lại lợi ích, hòa nhập, bền vững, tự lực tự cường và năng động.
D: Cả ba đáp án trên đều đúng.

Câu 19: Những kết quả quan trọng đã đạt được qua Kế hoạch tổng thể xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN giai đoạn 2009-2015 là:

A: Vấn đề môi trường được cải thiện
B: Giảm đáng kể số người nghiện ma túy ở những vương quốc ASEAN
C: Giảm đáng kể tình trạng nghèo cùng cực
D: Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 20: Quyết định chính thức của ASEAN về sự việc xây dựng xã hội hợp tác văn hóa xã hội (xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN – ASCC) được đưa ra tại Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ mấy:

A: 9
B: 10
C: 11
D: 12

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 3

Câu 1: Hài hòa hóa những tiêu chuẩn sản phẩm và quy chế, giải quyết nhanh hơn những thủ tục hải quan và thương mại và hoàn chỉnh những quy tắc về nơi sản xuất đúng là những biện pháp mà ASEAN cần triển khai để xây dựng vấn đề gì?

A: Thị trường ASEAN thống nhất
B: Ổn định an ninh khu vực
C: Hợp tác khu vực bền vững
D: Phát triển kinh tế khu vực
Câu 2: Theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN (ASEAN Trade in Goods Agreement) quy định Việt Nam sẽ xóa sổ VAT quan trong mấy giai đoạn và vào những thời điểm nào?
A: Trong 3 giai đoạn vào trong ngày 1/1/2013, 2014 và 2015.
B: Trong 3 giai đoạn vào trong ngày 1/1/2008, 2009 và 2010.
C: Trong ba giai đoạn vào trong ngày 1/1/2016, 2017, 2018.
D: Trong ba giai đoạn vào trong ngày 1/1/2009, 2010, 2011.

Câu 3: Mục tiêu tổng thể của AEC là:

A: Tạo ra” một khu vực kinh tế Asean phát triển đồng đều”
B: Tạo ra “một khu vực kinh tế Asean phát triển ổn định, thịnh vượng, đồng đều, có tính cạnh tranh cao và hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu”
C: Tạo ra “một khu vực kinh tế Asean phát triển toàn diện”
D: Tạo ra “một khu vực kinh tế Asean phát triển ổn định, thịnh vượng”

Câu 4: Tên viết tắt của xã hội kinh tế ASEAN là:

A: APEC
B: AEC
C: ACE
D: APTA

Câu 5: Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là:

A: AEC
B: AFTA
C: APEC
D: ATFA

Câu 6: AEC là quy mô link kinh tế khu vực dựa trên và nâng cao những link hiện có của ASEAN và do đó bổ sung những nội dung mới nào tiếp về sau?

A: Di chuyển vốn và đầu tư tự do.
B: Tự do di chuyển ngoại tệ và lao động
C: Tự do di chuyển con người và tiền tệ
D: Tự do di chuyển lao động và di chuyển vốn tự do hơn

Câu 7: phần thưởng khách sạn xanh của ASEAN là phần thưởng chứng nhận khách sạn trong khu vực đủ tiêu chuẩn gì?

A: Tiêu chuẩn môi trường
B: Tiêu chuẩn chất lượng
C: Tiêu chuẩn du lịch
D: Cả tiêu chuẩn môi trường và chất lượng

Câu 8: Để bước đầu hiện thực hóa AEC, Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 9 (2003) đồng ý: ASEAN sẽ triển khai những khuyến nghị về link kinh tế của Nhóm Đặc Trách Cao cấp (HLTF) về link Kinh tế của Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN (AEM). Cụ thể là:

A: toàn bộ những nội dung A, B, C
B: Tạo thuận lợi cho việc đi lại của người kinh doanh, lao động lành nghề và nhân tài, và tăng cường những thiết chế của ASEAN và thu hẹp khoảng cách phát triển.
C: Thúc đẩy hội nhập khu vực trong những ngành ưu tiên
D: Đẩy mạnh việc triển khai những sáng kiến kinh tế hiện có, gồm có Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN, Hiệp định Khung ASEAN về Dịch vụ, và Khu vực Đầu tư ASEAN;

Câu 9: Ba trụ cột quan trọng của xã hội Asean nhằm triển khai những mục title ra trong Tầm nhìn ASEAN 2020 là:

A: xã hội kinh tế ASEAN, xã hội Chính trị ASEAN, xã hội Văn hóa- Xã hội ASEAN.
B: xã hội Chính trị ASEAN, xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN và xã hội kinh tế ASEAN
C: xã hội Xã hội ASEAN, xã hội Chính trị ASEAN và xã hội kinh tế ASEAN
D: xã hội An ninh ASEAN, xã hội Văn hóa-Xã hội ASEAN và xã hội kinh tế ASEAN

Câu 10: xã hội kinh tế ASEAN đi vào hoạt động chính thức vào trong ngày tháng năm nào?

A: 31/12/2016
B: 30/12/2015
C: 31/12/2015
D: 01/01/2016

Câu 11: AFTA là

A: Hiệp định Khu vực Mậu dịch Tự do
B: Khu vực đầu tư ASEAN
C: Hiệp định Khung về Hợp tác Công nghiệp ASEAN
D: Hiệp định Khung ASEAN về Dịch vụ

Câu 12: Để tạo thành khu vực kinh tế cạnh tranh cao thì về chính sách cạnh tranh những nền kinh tế cần:

A: Cam kết cạnh tranh lành mạnh
B: Cam kết hoàn thiện pháp lý muộn nhất vào năm 2015
C: Cam kết phát hành chính sách và luật cạnh tranh vương quốc (CPL) muộn nhất vào năm 2015
D: Cam kết phát hành luật cạnh tranh vào năm 2015

Câu 13: AEC là sự hội nhập của những vương quốc thành viên ASEAN thành một khối sản xuất, thương mại và đầu tư, tạo ra thị trường chung của khu vực có GDP đạt khoảng 2.000 tỷ USD và trở thành nền kinh tế đứng thứ mấy trên toàn cầu?

A: Số 7 toàn cầu.
B: Số 2 toàn cầu.
C: Số 5 toàn cầu.
D: Số 1 toàn cầu.

Câu 14: Hiệp định khung ASEAN về dịch vụ (AFAS) đã và đang được thực thi với cam kết mở cửa hoàn toàn đối với bao nhiêu phân ngành?

A: toàn bộ những phân ngành
B: 128
C: 48
D: 138

Câu 15: Yếu tố nào tiếp về sau cấu thành xã hội kinh tế ASEAN:

A: Một thị trường đơn nhất và cơ sở sản xuất chung, một khu vực kinh tế cạnh tranh, phát triển kinh tế cân bằng, hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu.
B: Hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu
C: Một khu vực kinh tế cạnh tranh
D: Phát triển kinh tế cân bằng

Câu 16: Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN- Nhật Bản được ký kết vào tháng 04 năm 2008 là hiệp định gì?

A: Là Hiệp định toàn diện mọi mặt của thương mại hàng hóa, du lịch.
B: Là Hiệp định toàn diện trên mọi mặt của thương mại hàng hóa , dịch vụ, đầu tư và hợp tác kinh tế và sở hữu trí tuệ.
C: Là Hiệp định toàn diện trên mọi mặt của thương mại hàng hóa , dịch vụ, đầu tư và hợp tác kinh tế.
D: Là Hiệp định toàn diện mọi mặt của thương mại hàng hóa và sở hữu trí tuệ.

Câu 17: Nhằm đáp ứng chính sách về cạnh tranh của xã hội kinh tế ASEAN thì những vương quốc thành viên phải có luật gì?

A: Luật Cạnh tranh
B: Luật Kinh tế
C: Luật Doanh nghiệp
D: Luật Thương mại

Câu 18: Hiệp định Đầu tư Toàn diện ASEAN (ACIA) gồm những nội dung chính nào tiếp về sau?

A: Tự do hóa đầu tư, Bảo hộ đầu tư, Xúc tiến đầu tư.
B: Tự do hóa đầu tư, Tự do hóa lao động, Thuận lợi hóa đầu tư.
C: Tự do hóa thương mại, Bảo hộ đầu tư, Xúc tiến thương mại, Tự do hóa lao động.
D: Tự do hóa đầu tư, Bảo hộ đầu tư, Thuận lợi hóa đầu tư, và xúc tiến đầu tư.

Câu 19: Hiệp định đầu tư toàn diện Asean đã ra mắt năm nào?

A: 2009
B: 2004
C: 2015
D: 1992
Câu 20: xã hội kinh tế ASEAN(AEC) thực chất vẫn chưa thể được coi là một xã hội kinh tế gắn kết như xã hội Kinh tế châu Âu vì sao?
A: Vì được hình thành bởi những vương quốc Đông Nam Á
B: AEC không tồn tại cơ cấu tổ chức chặt chẽ và những cam kết ràng buộc với lộ trình triển khai cụ thể
C: ACE là một quy trình hội nhập kinh tế khu vực chứ không phải là một Thỏa thuận hay Hiệp định với những cam kết ràng buộc thực chất
D: AEC được hình thành bởi một số ít nền kinh tế

Đáp án Cuộc thi tìm hiểu về Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam – Tuần 2

Câu 1: Mục tiêu của Hiến chương ASEAN về sự việc “Xây dựng một thị trường và cơ sở sản xuất duy nhất với sự ổn định, thịnh vượng, khả năng cạnh tranh và link kinh tế cao, tạo thuận lợi cho thương mại và đầu tư” gồm có:

A: Di chuyển thuận lợi của những người kinh doanh, những người có chuyên môn cao, những người có tài năng năng và lực lượng lao động
B: Sự chu chuyển tự do hàng hóa, dịch vụ và dòng đầu tư.
C: Sự chu chuyển tự do hơn những dòng vốn.
D: Cả A,B,C đều đúng.

Câu 2: Quỹ ASEAN được xây dựng nhằm:

A: Giúp những vương quốc thành viên ASEAN vượt qua rủi ro khủng hoảng kinh tế
B: Giúp những vương quốc thành viên ASEAN xóa đói, giảm nghèo
C: Hỗ trợ Tổng thư ký ASEAN và hợp tác với những cơ quan liên quan của ASEAN để phục vụ xây dựng xã hội ASEAN.
D: Cho những vương quốc thành viên ASEAN vay tiền khi gặp khó khăn

Câu 3: Hiến chương ASEAN có bao nhiêu chương?

A: 55
B: 25
C: 33
D: 13

Câu 4: Trong quan hệ với những đối tác bên phía ngoài, Nước Điều phối sẽ tiến hành những hoạt động, Trong số đó có:

A: Đồng chủ trì những cuộc họp liên quan giữa ASEAN và những đối tác bên phía ngoài; và
B: Cả 3 đáp án trên đều đúng.
C: Được những Ủy ban của ASEAN tại những Nước thứ ba và bên cạnh những Tổ chức quốc tế có liên quan hỗ trợ
D: Đại diện cho ASEAN và thúc đẩy quan hệ trên cơ sở tôn trọng lẫn nhau và bình đẳng, thích hợp với những nguyên tắc của ASEAN;

Câu 5: Ngân sách hoạt động của Ban thư ký ASEAN lấy từ nguồn nào?

A: Từ đóng góp của những nước ASEAN và những bên Đối tác
B: Từ Quỹ hội nhập ASEAN
C: Từ đóng góp của những nước thành viên ASEAN
D: Từ Quỹ phát triển ASEAN

Câu 6: Cơ quan hoạch định chính sách vô thượng của ASEAN là:

A: Tổng Thư ký ban thư ký ASEAN
B: Hội đồng xã hội ASEAN
C: Cấp cao ASEAN.
D: Hội đồng Điều phối ASEAN

Câu 7: Tổ chức nào sẽ quyết định về sự việc bổ nhiệm đại diện của những vương quốc ngoài ASEAN và bên cạnh ASEAN

A: những vương quốc là thành viên ASEAN.
B: những tổ chức liên chính phủ liên quan.
C: những vương quốc ngoài ASEAN.
D: Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN.

Câu 8: Màu xanh da trời trong lá cờ của ASEAN thể hiện:

A: Hòa bình và thịnh vượng
B: Thịnh vượng và năng động
C: Hòa bình và ổn định
D: Ổn định và thịnh vượng

Câu 9: Theo Hiến chương ASEAN quy định, ASEAN là một dạng tổ chức:

A: Phi chính phủ, có tư cách pháp nhân
B: Chính trị xã hội, không tồn tại tư cách pháp nhân
C: Tự quản, không tồn tại tư cách pháp nhân
D: Liên chính phủ, có tư cách pháp nhân

Câu 10: Theo Hiến chương ASEAN, những Hội đồng xã hội ASEAN không gồm có hội đồng sau:

A: Hội đồng xã hội Kinh tế ASEAN
B: Hội đồng xã hội Văn hóa – Xã hội ASEAN
C: Hội đồng xã hội Chính trị – An ninh ASEAN
D: Hội đồng xã hội chung ASEAN.

Câu 11: Hiến chương ASEAN rất có thể được sửa đổi khi

A: Chủ tịch ASEAN quyết định thay đổi.
B: Đa số những thành viên ASEAN đồng ý thanh đổi.
C: Hội đồng điều phối ASEAN đồng thuận trình lên cấp cao ASEAN quyết định.
D: Tổng thư ký ASEAN quyết định thay đổi.

Câu 12: Hiến chương ASEAN được ký kết chính thức tại

A: Hội nghị Cấp cao ASEAN thứ 14 (tháng 2/2009)
B: Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 6 ( tháng 12/1998)
C: Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ nhất (tháng 2/1976)
D: Hội nghị Cấp cao ASEAN thứ 13 (tháng 11/2007)

Câu 13: Khái niệm nào mô tả tính chất của ASEAN như một tổ chức gắn kết hài hòa những vương quốc có đặc trưng đa dạng không giống nhau?

A: Thống nhất trong đa dạng
B: Thống nhất trong khác lạ
C: Đa dạng nhưng thống nhất
D: Hài hòa nhưng đa dạng.

Câu 14: Ngôn ngữ làm việc của ASEAN là tiếng gì?

A: Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp và Trung Quốc.
B: Tiếng Anh và Tây Ban Nha
C: Tiếng Anh, Tây Ban Nha và Pháp
D: Tiếng Anh

Câu 15: Theo những tiêu chuẩn kết nạp thành viên ASEAN được quy định trong Hiến chương ASEAN thì tiêu chuẩn tiếp về sau là KHÔNG chính xác

A: đồng ý sự ràng buộc và tuân thủ Hiến chương.
B: Được vương quốc giữ chức chủ tịch ASEAN công nhận.
C: Có vị trí nằm trong khu vực địa lý Đông Nam Á.
D: Có khả năng và sẵn sàng triển khai những nghĩa vụ Thành viên.

Câu 16: Nguyên tắc trước tiên được Hiến chương ASEAN và những vương quốc thành viên tái khẳng định và tuân thủ là:

A: Tuân thủ pháp quyền, quản trị tốt, những nguyên tắc của nền dân chủ và chính phủ hợp hiến;
B: Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của toàn bộ những vương quốc thành viên;
C: Tôn trọng sự khác lạ về văn hóa, ngôn ngữ và tôn giáo của người dân ASEAN, đồng thời nhấn mạnh những giá trị chung trên tinh thần thống nhất trong đa dạng;

Câu 17: Quốc ca ASEAN nhằm thể hiện thông điệp gì của ASEAN?

A: Sự đoàn kết
B: Sự thịnh vượng
C: Vai trò trung tâm
D: Sự hài hoà

Câu 18: Lá cờ ASEAN có kích cỡ bao nhiêu?

A: 250 cm x 300 cm
B: 200 cm x 250 cm
C: 200 cm x 300 cm
D: 100 cm x 150 cm

Câu 19: red color trong lá cờ của ASEAN thể hiện:

A: Niềm tự hào và sức mạnh
B: Sự thông minh và sáng tạo
C: Dũng khí và sự hi sinh
D: Dũng khí và sự năng động

Câu 20: Những nội dung nào cần quan tâm khi triển khai quan hệ đối ngoại ASEAN

A: Cả 3 đáp án trên đều đúng.
B: ASEAN sẽ phát triển quan hệ hữu nghị và đối thoại, hợp tác và đối tác cùng có lợi với những vương quốc trên tuân thủ những mục tiêu, nguyên tắc đề ra trong Hiến chương.

Bài thi tự luận:

Đề bài: Tuổi trẻ Thủ đô rất có thể làm gì để góp phần giúp Việt Nam đảm nhận thành công vai trò Chủ tịch ASEAN 2020?

Trọng trách kép Chủ tịch ASEAN 2020 và Ủy viên không thường trực HĐBA/LHQ nhiệm kỳ 2020 – 2021 là những hoạt động ngoại giao quan trọng để Việt Nam thể hiện và nâng cao vị thế, uy tín, cũng như năng lực trên trường quốc tế. Việt Nam sẽ đóng góp không chỉ có tiếng nói của tôi, mà còn đại diện cho cả xã hội ASEAN ở một forum quan trọng và tầm cỡ toàn cầu như Liên hợp quốc. Với vai trò Chủ tịch luân phiên, Việt Nam cần thể hiện rõ vai trò ngoại giao tích cực để nâng cao vị thế của ASEAN.

Việt Nam cũng sẽ nỗ lực vận động toàn bộ những vương quốc thành viên cùng tham gia bảo vệ và duy trì lợi ích tại khu vực; đưa ra những ý tưởng phát minh, xây dựng kế hoạch và mang lại động lực cho những nước ASEAN trong việc đối phó với những thử thách và tình huống khó khăn mà họ gặp phải. Đồng thời, Việt Nam sẽ có thời điểm thuận lợi để thể hiện vai trò lãnh đạo của tôi trên phạm vi toàn cầu, giúp mở rộng và khẳng định vai trò trung tâm của ASEAN trên trường quốc tế.

Tuổi trẻ Thủ đô cần tích cực học tập, rèn luyện, tham gia vào những trào lưu xây dựng quê, hương giang sơn để góp phần giúp Việt Nam đảm nhận thành công vai trò Chủ tịch ASEAN 2020.

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *