Mẫu 01/PLV: Hợp đồng lao động giúp việc gia đình là biên bản thỏa thuận bằng văn bản giữa bên sử dụng lao động và người lao động.

Nội dung trong mẫu hợp đồng lao động giúp việc gia đình sẽ có đầy đủ thông tin gồm có nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi của người lao động cũng như bên sử dụng lao động. Đây là mẫu hợp đồng mới nhất được phát hành kèm theo Nghị định 145/2020/NĐ-CP. Vậy tiếp về sau là nội dung chi tiết mời những bạn cùng theo dõi tại đây.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH

Căn cứ vào Bộ luật Lao động năm 2019;

Căn cứ Nghị định số …../…./NĐ-CP ngày … tháng … năm …. của Chính phủ ….(ghi theo tên Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành về nội dung lao động là người giúp việc gia đình theo khoản 2 Điều 161 của Bộ luật Lao động).

1. BÊN A: NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Ông/bà: ……………………………………………………..

Đại diện cho hộ gia đình gồm (ghi họ tên từng người trong hộ):

…………………………………………………………………

Địa chỉ nơi cư trú: …………………………………………

Smartphone: ………………………………………………….

Số thẻ Căn cước công dân/CMND/hộ chiếu: …………. cấp ngày …………………. tại ……………….

2. BÊN B: NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH

Ông/bà: ……………………………………………………..

Địa chỉ nơi cư trú: …………………………………………

Smartphone: ………………………………………………….

Số thẻ Căn cước công dân/CMND/hộ chiếu: …………… cấp ngày ………….. tại …………………….

Thông tin liên hệ trong trường hợp khẩn cấp: ……..

Ông/bà: ……………………………………………………..

Mối quan hệ với người lao động: …………………….

Địa chỉ nơi cư trú: …………………………………………

Smartphone: ………………………………………………….

Hai bên thống nhất ký phối hợp đồng lao động với những điều khoản tiếp về sau:

Điều 1. Thời hạn hợp đồng

– Hợp đồng lao động: Không xác định thời hạn hoặc có thời hạn ……….tháng.

Ngày bắt đầu làm việc: Từ ngày… tháng … năm…

– Thời gian thử việc (nếu có): từ ngày… tháng… năm…. đến ngày…. tháng … năm…

Điều 2. Công việc và địa điểm làm việc

– Địa điểm làm việc (ghi rõ địa chỉ nơi người lao động triển khai công việc giúp việc gia đình): ………………………………………………

– Công việc phải làm (ghi rõ những công việc người lao động phải triển khai hằng ngày ví dụ như: dọn dẹp nhà cửa, nấu ăn, giặt giũ, chăm sóc trẻ em….):

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Điều 3. Tiền lương, thưởng và những khoản phụ cấp, bổ sung khác

– Mức lương: …………………………………… đồng/tháng (hoặc tuần hoặc ngày hoặc giờ), Trong số đó chi phí ăn, ở của người lao động (nếu có): …………………….đồng.

– những khoản phụ cấp, bổ sung (nếu có): ……………

– Hình thức trả lương (tiền mặt/chuyển khoản): ……

– Kỳ hạn trả lương: tiền lương được trả vào trong ngày/giờ …………….. hằng tháng/tuần/ngày.

– Khoản tiền bằng mức đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội thuộc trách nhiệm của người tiêu dùng lao động trả cho người lao động cùng kỳ trả lương: …………… đồng.

– chính sách nâng lương (ghi rõ thời gian, điều kiện và những trường hợp được nâng lương nếu có): ……………………………………………………

– Thưởng (ghi rõ điều kiện và những trường hợp được thưởng, mức thưởng nếu có): …………………………………………………….

– Tiền tàu xe về nơi cư trú của người lao động (ghi rõ những trường hợp được hỗ trợ tiền tàu xe về nơi cư trú, mức hỗ trợ): …………………………………………..

– Hỗ trợ học nghề, học văn hóa (nếu có)…………..

Điều 4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

– Thời giờ làm việc: ………………………………………

– Thời giờ người lao động được nghỉ liên tục trong ngày: ……………

– Ngày nghỉ hằng tuần: ………………………………….

– Ngày nghỉ hằng năm: ………………………………….

– Ngày nghỉ lễ, tết: ………………………………………..

Điều 5. Điều kiện làm việc

– Trang bị bảo hộ lao động (nếu có): ………………..

– Chỗ ăn, ở của người lao động (đối với người lao động sống tại gia đình người tiêu dùng lao động ……………………………………………………..

– những điều kiện khác: …………………………………….

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người lao động

1. Quyền của người lao động:

– Về thanh toán tiền lương, những khoản phụ cấp, bổ sung khác; thưởng; tiền tàu xe về nơi cư trú theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động:

– Về nghỉ ngơi; hỗ trợ học nghề, học văn hóa theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động: …………………………….

– Về bố trí chỗ ăn, ở; trang bị bảo hộ lao động; bồi thường thiệt hại theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động: ……………………………

2. Nghĩa vụ của người lao động:

– Về hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động: …………………………..

– Về triển khai đúng hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, máy móc, đồ dùng và phòng chống cháy và nổ, bảo đảm những yêu cầu dọn dẹp môi trường của hộ gia đình, khu dân cư nơi cư trú: ………………………………….

– Về bồi thường cho người tiêu dùng lao động nếu làm mất, hư hỏng tài sản trong gia đình người tiêu dùng lao động theo quy định của pháp lý và thỏa thuận giữa hai bên: ….

– Về cung ứng tài liệu hợp pháp cho người tiêu dùng lao động để đăng ký tạm trú (đối với người lao động sống cùng người tiêu dùng lao động nếu thuộc đối tượng phải đăng ký tạm trú): ……………………………………………

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng lao động

1. Quyền của người tiêu dùng lao động:

– Về quản lý, điều hành người lao động triển khai những công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động: ……………………………………………………………

– Về bồi thường thiệt hại nếu người lao động làm mất, hư hỏng tài sản trong gia đình người tiêu dùng lao động theo quy định của pháp lý và thỏa thuận giữa hai bên: ………..

2. Nghĩa vụ của người tiêu dùng lao động:

– Về thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn tiền lương và những chính sách, quyền lợi khác của người lao động theo thỏa thuận trong hợp đồng: .

– Về bố trí chỗ ăn, ở cho người lao động (đối với người lao động sống cùng người tiêu dùng lao động): …………………………

– Về đăng ký tạm trú cho người lao động (đối với người lao động sống cùng người tiêu dùng lao động thuộc đối tượng phải đăng ký tạm trú): ………………………………

– Về tạo điều kiện cho người lao động học nghề, học văn hóa: …………..

Điều 8. Kỷ luật lao động

– những trường hợp người tiêu dùng lao động được áp dụng hình thức khiển trách:

……………………………………………………………..

– những trường hợp người tiêu dùng lao động được áp dụng hình thức sa thải:

………………………………………………………………..

Điều 9. Bồi thường thiệt hại (nếu có)

– những trường hợp người lao động phải bồi thường thiệt hại cho người tiêu dùng lao động: ……………………………………………………..

– những trường hợp người tiêu dùng lao động phải bồi thường thiệt hại cho người lao động: ……….

Điều 10. Thỏa thuận khác (nếu có)

…………………………………………………..

……………………………………………………..

Điều 11. Điều khoản thi hành

Hợp đồng này được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản và có hiệu lực từ ngày ……… tháng ……….. năm ……….

NGƯỜI LAO ĐỘNG

(BÊN B)

người tiêu dùng LAO ĐỘNG

(BÊN A)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO pháp lý CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG (đối với người lao động dưới 18 tuổi)

– Họ tên: …………………………………………………….

– Địa chỉ nơi cư trú: ……………………………………….

– Smartphone (nếu có): …………………………………….

– Số thẻ Căn cước công dân/CMND/Hộ chiếu: … cấp ngày ……. tại …………..

– Ký tên:

NGƯỜI LÀM CHỨNG (nếu có):

– Họ tên: …………………………………………………….

– Số thẻ Căn cước công dân/CMND/Hộ chiếu: …. cấp ngày …………… tại …………

– Địa chỉ nơi cư trú: ……………………………………….

– Số Smartphone (nếu có): ………………………………..

– Ký tên:

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *