Từ ngày 05/12/2020, Nghị định 126/2020/NĐ-CP do Chính phủ phát hành về hướng dẫn Luật Quản lý Thuế VAT chính thức có hiệu lực. do đó, đối tượng áp dụng gồm có: Người nộp Thuế VAT; cơ quan quản lý Thuế VAT; công chức quản lý Thuế VAT; cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Trong bài viết dưới đây Download.vn mời những bạn cùng xem thêm Phụ lục Nghị định 26/2020/NĐ-CP. Phụ lục Nghị định 26/2020/NĐ-CP sẽ có hai phần chính gồm có: danh mục hồ sơ khai Thuế VAT và danh mục biểu mẫu. Để thuận tiện hơn trong việc sử dụng mời những bạn tải Trọn bộ phụ lục trong bài viết dưới đây.

Trọn bộ biểu mẫu kèm theo Nghị định 26/2020/NĐ-CP

  • Phụ lục 1: Danh mục hồ sơ khai Thuế VAT
  • Phụ lục 2: Danh mục mẫu biểu

Phụ lục 1: Danh mục hồ sơ khai Thuế VAT

(Kèm theo Nghị định số: 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)

Mu số Tên hồ sơ, mẫu biểu Điều, Chương có liên quan
1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai Thuế VAT Khoản 4 Điều 7
01/KHBS Tờ khai bổ sung
01-1/KHBS Bản giải trình khai bổ sung
Hồ sơ khai Thuế VAT của kỳ tính Thuế VAT có sai sót đã được bổ sung
2. Hồ sơ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng
2.1. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng/quý đối với phương pháp khấu trừ Điểm a khoản 1 Điều 8
a) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hoạt động sản xuất Marketing
01/GTGT Tờ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng (áp dụng đối với người nộp Thuế VAT tính Thuế VAT theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất Marketing)
01-2/GTGT Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT giá trị ngày càng tăng phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
01-3/GTGT Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT giá trị ngày càng tăng phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động Marketing xổ số điện toán
01-6/GTGT Phụ lục bảng phân chia Thuế VAT giá trị ngày càng tăng phải nộp cho địa phương nơi được hưởng nguồn thu (trừ sản xuất thủy điện, Marketing xổ số điện toán)
05/GTGT Tờ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng tạm nộp trên doanh thu (áp dụng đối với người nộp Thuế VAT tính Thuế VAT theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng BĐS Nhà Đất tại địa bàn cấp tỉnh khác địa bàn nơi có trụ sở nhưng không xây dựng đơn vị phụ thuộc, địa điểm Marketing)
b) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với dự án công trình đầu tư thuộc diện được hoàn Thuế VAT Điểm a khoản 1 Điều 8
02/GTGT Tờ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng (áp dụng đối với người nộp Thuế VAT tính Thuế VAT theo phương pháp khấu trừ có dự án công trình đầu tư thuộc diện được hoàn Thuế VAT)
2.2. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng/quý đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị giá tăng Điểm a khoản 1 Điều 8
03/GTGT Tờ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng (áp dụng đối với người nộp Thuế VAT có hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý)
2.3. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng/quý và từng lần phát sinh đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu Điểm a khoản 1, điểm a khoản 4, điểm d khoản 4 Điều 8
04/GTGT Tờ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng (áp dụng đối với người nộp Thuế VAT tính Thuế VAT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu)
3. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng và từng lần phát sinh đối với Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt
3.1. Hồ sơ khai Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt (trừ cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học) Điểm b khoản 1, điểm b khoản 4 Điều 8
01/TTĐB Tờ khai Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt
01-2/TTĐB Phụ lục bảng xác định số Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu (nếu có)
01-3/TTĐB Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động Marketing xổ số điện toán
3.2. Hồ sơ khai Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt áp dụng đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học Điểm b khoản 1 Điều 8
02/TTĐB Tờ khai Thuế VAT tiêu thụ đặc biệt (áp dụng đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học)
4. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điểm c khoản 4 Điều 8
Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu: tiến hành theo quy định tại khoản 5 Điều 43 Luật Quản lý Thuế VAT số 38/2019/QH14.
5. Hồ sơ khai Thuế VAT tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên)
5.1. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng và theo từng lần phát sinh Điểm d khoản 1, điểm d khoản 4 Điều 8
01/TAIN Tờ khai Thuế VAT tài nguyên
01-1/TAIN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT tài nguyên phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
5.2. Hồ sơ khai quyết toán Điểm a khoản 6 Điều 8
02/TAIN Tờ khai quyết toán Thuế VAT tài nguyên
01-1/TAIN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT tài nguyên phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
6. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng đối với Thuế VAT bảo vệ môi trường Điểm c khoản 1 Điều 8
01/TBVMT Tờ khai Thuế VAT bảo vệ môi trường
01-1/TBVMT Phụ lục bảng xác định số Thuế VAT bảo vệ môi trường phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với than
01-2/TBVMT Phụ lục bảng phân chia số thuê bảo vệ môi trường phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với xăng dầu
7. Hồ sơ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp
7.1. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh Điểm d khoản 4, điểm e khoản 4 Điều 8
a) Đối với hoạt động không phát sinh thường xuyên của người nộp Thuế VAT áp dụng theo phương pháp tỷ lệ trên doanh thu Điểm d khoản 4 Điều 8
04/TNDN Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)
b) Đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS Nhà Đất Điểm e khoản 4 Điều 8
02/TNDN Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS Nhà Đất theo từng lần phát sinh)
06/TNDN Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS Nhà Đất)
7.2. Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT Điểm b khoản 6 Điều 8
a) Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu – chi phí
03/TNDN Tờ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)
03-1A/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất Marketing (áp dụng đối với ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ, trừ công ty an ninh, quốc phòng)
03-1B/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất Marketing (áp dụng đối với ngành ngân hàng, tín dụng)
03-1C/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất Marketing (áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán)
03-2/TNDN Phụ lục chuyển lỗ
03-3A/TNDN Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án công trình đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp
03-3B/TNDN Phụ lục ưu đãi đối với cơ sở Marketing đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ sản xuất (dự án công trình đầu tư mở rộng)
03-3C/TNDN Phụ lục ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ
03-3D/TNDN Phụ lục ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp tiến hành chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao
03-4/TNDN Phụ lục Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở quốc tế
03-5/TNDN Phụ lục Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS Nhà Đất
03-6/TNDN Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ
03-8/TNDN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với cơ sở sản xuất
03-8A/TNDN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS Nhà Đất
03-8B/TNDN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
03-8C/TNDN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động Marketing xổ số điện toán
03-9/TNDN Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS Nhà Đất thu tiền theo quy trình vẫn chưa bàn giao trong năm
Báo cáo tài chính năm theo quy định của pháp lý về kế toán và pháp lý về kiểm toán độc lập (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính theo quy định)
Trường hợp doanh nghiệp có dự án công trình đầu tư ở quốc tế, ngoài những hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung những hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp.
b) Hồ sơ quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp tỷ lệ trên doanh thu
04/TNDN Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)
Báo cáo tài chính năm theo quy định của pháp lý về kế toán và pháp lý về kiểm toán độc lập (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính theo quy định)
7.3. Hồ sơ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu quốc tế Điểm o khoản 4 Điều 8
05/TNDN Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn)
Bản sao hợp đồng chuyển nhượng, Bản sao chứng nhận vốn góp, chứng từ gốc của những khoản chi phí (nếu có)
8. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing, cá nhân cho thuê tài sản
8.1. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing nộp Thuế VAT theo phương pháp khoán Điểm c khoản 3 Điều 8
01/CNKD Tờ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing
8.2. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing nộp Thuế VAT theo phương pháp kê khai Điểm a khoản 1 Điều 8
01/CNKD Tờ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing
01-2/BK-HĐKD Phụ lục Bảng kê hoạt động Marketing trong kỳ của hộ Marketing, cá nhân Marketing (áp dụng đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing nộp Thuế VAT theo phương pháp kê khai) kèm theo Tờ khai 01/CNKD
8.3. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing nộp Thuế VAT theo từng lần phát sinh Điểm h khoản 4 Điều 8
01/CNKD Tờ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing
Bản sao hợp đồng kinh tế cung ứng hàng hóa, dịch vụ
Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
Bản sao tài liệu minh chứng nguồn gốc nguồn gốc nguồn gốc của hàng hóa như: Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hóa nông sản trong nước; Bảng kê hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu; Hóa đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hóa nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân Marketing trong nước; tài liệu liên quan để minh chứng nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất….;
8.4. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh, theo tháng/quý đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác Marketing với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số Điểm c, điểm đ khoản 5 Điều 7 và điểm a khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 8
01/CNKD Tờ khai Thuế VAT đối với hộ Marketing, cá nhân Marketing
01-1/BK-CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ Marketing, cá nhân Marketing (áp dụng đối với cá nhân hợp tác Marketing với tổ chức; tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số)
Bản sao hợp đồng hợp tác Marketing (nếu là lần khai Thuế VAT thứ nhất của hợp đồng)
8.5. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh và theo năm đối với cá nhân cho thuê tài sản Điểm e khoản 5 Điều 7 và điểm c khoản 3, điểm h khoản 4 Điều 8
a) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với cá nhân trực tiếp khai Thuế VAT với cơ quan Thuế VAT Điểm c khoản 3, điểm h khoản 4 Điều 8
01/TTS Tờ khai Thuế VAT đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai Thuế VAT với cơ quan Thuế VAT và tổ chức khai thay cho cá nhân)
01-1/BK-TTS Phụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai Thuế VAT với cơ quan Thuế VAT nếu là lần khai Thuế VAT thứ nhất của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng
Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai Thuế VAT thứ nhất của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)
Bản sao Giấy ủy quyền theo quy định của pháp lý (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản ủy quyền cho đại diện hợp pháp tiến hành thủ tục khai, nộp Thuế VAT)
b) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài năng sản cho thuê Điểm e khoản 5 Điều 7 và điểm c khoản 3, điểm h khoản 4 Điều 8
01/TTS Tờ khai Thuế VAT đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai Thuế VAT với cơ quan Thuế VAT và tổ chức khai thay cho cá nhân)
01-2/BK-TTS Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê tài sản (áp dụng đối với tổ chức khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản)
Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai Thuế VAT thứ nhất của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)
8.6. Hồ sơ khai Thuế VAT năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động Marketing khác Điểm b khoản 3 Điều 8
01/TKN-CNKD Tờ khai Thuế VAT năm (áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động Marketing khác vẫn chưa khấu trừ, nộp Thuế VAT trong năm)
Bản sao hợp đồng kinh tế (cung ứng hàng hóa, dịch vụ, hợp tác Marketing, đại lý)
Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có)
9. Hồ sơ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân
9.1. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng/quý của tổ chức khấu trừ Thuế VAT đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. Điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 8
01/XSBHĐC Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm thu phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
01-1/BK-XSBHĐC Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kê khai vào hồ sơ khai Thuế VAT của tháng/quý sau cuối trong năm tính Thuế VAT)
9.2. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai Thuế VAT với cơ quan Thuế VAT
a) Hồ sơ khai tháng/quý Điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 8
02/KK-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai minh bạch Thuế VAT trực tiếp với cơ quan Thuế VAT)
Hồ sơ đăng ký người phụ thuộc quy định tại khoản 9.11 Phụ lục này (nếu đăng ký người phụ thuộc lần đầu hoặc có thay đổi thông tin đăng ký người phụ thuộc)
b) Hồ sơ khai quyết toán Điểm d khoản 6 Điều 8
02/QTT-TNCN Tờ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
02-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
Bản sao những chứng từ minh chứng số Thuế VAT đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số Thuế VAT đã nộp ở quốc tế (nếu có). Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ Thuế VAT cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm hết hoạt động thì cơ quan Thuế VAT căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành Thuế VAT để kiểm tra xử lý hồ sơ quyết toán Thuế VAT cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ Thuế VAT.
Bản sao Giấy chứng nhận khấu trừ Thuế VAT (ghi rõ đã nộp Thuế VAT theo tờ khai Thuế VAT thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc Bản sao chứng từ ngân hàng đối với số Thuế VAT đã nộp ở quốc tế có xác nhận của người nộp Thuế VAT trong trường hợp theo quy định của luật pháp quốc tế, cơ quan Thuế VAT quốc tế không cấp giấy xác nhận số Thuế VAT đã nộp.
Bản sao những hóa đơn chứng từ minh chứng khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có)
Tài liệu minh chứng về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở quốc tế trong trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ những tổ chức quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ quốc tế.
Hồ sơ đăng ký người phụ thuộc quy định tại khoản 9.11 Phụ lục này (nếu tính giảm trừ cho người phụ thuộc tại thời điểm quyết toán Thuế VAT đối với người phụ thuộc vẫn chưa tiến hành đăng ký người phụ thuộc).
9.3. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh đối với Thuế VAT thu nhập cá nhân của cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng BĐS Nhà Đất, thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là BĐS Nhà Đất Điểm g khoản 4 Điều 8
03/BĐS-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng BĐS Nhà Đất; thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là BĐS Nhà Đất)
Bản sao giấy minh chứng nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu (đối với trường hợp cá nhân không tồn tại quốc tịch Việt Nam) tương thích với thông tin đã khai trên tờ khai Thuế VAT
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ minh chứng quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu những công trình trên đất và cá nhân ký cam kết phụ trách vào Bản sao đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhưng vẫn chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp lý về nhà ở thì nộp bản sao được xác thực hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhưng vẫn chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp lý về nhà ở ký với chủ dự án công trình cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch thanh toán của chủ dự án công trình; hoặc bản sao được xác thực hợp đồng góp vốn để có quyền mua nền nhà, căn hộ ký trước thời điểm có hiệu lực của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 26/3/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Nhà ở.
Hợp đồng chuyển nhượng BĐS Nhà Đất. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp Hợp đồng chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhưng vẫn chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp lý về nhà ở đã được xác thực; hoặc Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng góp vốn để có quyền mua nhà, nền nhà, căn hộ đã được xác thực. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhưng vẫn chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp lý về nhà ở từ lần thứ hai trở đi thì những bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp ủy quyền BĐS Nhà Đất thì nộp Hợp đồng ủy quyền BĐS Nhà Đất.
Đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là BĐS Nhà Đất, Hợp đồng chuyển nhượng BĐS Nhà Đất thay thế bằng bản sao giấy tờ pháp lý minh chứng quyền được nhận thừa kế, quà tặng. Đối với nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhưng vẫn chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp lý về nhà ở thì Hợp đồng chuyển nhượng, Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhưng vẫn chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp lý về nhà ở được thay bằng bản sao giấy tờ pháp lý minh chứng quyền được nhận thừa kế, quà tặng.
Đối với thu nhập từ chuyển nhượng BĐS Nhà Đất trong trường hợp góp vốn bằng BĐS Nhà Đất thì Hợp đồng chuyển nhượng BĐS Nhà Đất được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn.
Tài liệu xác định đối tượng được miễn Thuế VAT thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp Thuế VAT thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời vẫn chưa phải nộp Thuế VAT thu nhập cá nhân theo quy định của Bộ Tài chính.
9.4. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp do cá nhân trực tiếp khai Thuế VAT và tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân Điểm h khoản 5 Điều 7 và điểm g khoản 4 Điều 8
04/CNV-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan Thuế VAT và tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân)
04-1/CNV-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho nhiều cá nhân)
Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng vốnTrong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì Hợp đồng chuyển nhượng vốn được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn
Bản sao tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua
Bản sao những chứng từ minh chứng chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp
9.5. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán do cá nhân trực tiếp khai Thuế VAT và tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân Điểm g khoản 4 Điều 8
04/CNV-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan Thuế VAT và tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân)
04-1/CNV-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho nhiều cá nhân)
Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán. Trong trường hợp góp vốn vật chứng khoán thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn
9.6. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh đối với cá nhân có thu nhập từ nhận cổ tức vật chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu Điểm d khoản 5 Điều 7 và điểm g khoản 4 Điều 8
a) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân Điểm d.1, d.2, d.3 khoản 5 Điều 7 và điểm g khoản 4 Điều 8
04/ĐTV-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức vật chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân)
04-1/ĐTV-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết (áp dụng đối với tổ chức khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho nhiều cá nhân)
b) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với cá nhân trực tiếp khai Thuế VAT Điểm d.4 khoản 5 Điều 7 và điểm g khoản 4 Điều 8
04/ĐTV-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức vật chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai Thuế VAT thay, nộp Thuế VAT thay cho cá nhân)
9.7. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ Marketing, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ quốc tế khai trực tiếp với cơ quan Thuế VAT Điểm g khoản 4 Điều 8
04/NNG-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ Marketing, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ quốc tế)
9.8. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần phát sinh đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là những tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là BĐS Nhà Đất khai trực tiếp với cơ quan Thuế VAT Điểm g khoản 4 Điều 8
04/TKQT-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là BĐS Nhà Đất)
Bản sao giấy tờ pháp lý minh chứng quyền nhận thừa kế, quà tặng và cá nhân ký cam kết phụ trách vào bản sao đó
Hồ sơ xác định đối tượng được miễn Thuế VAT thu nhập cá nhân, không phải nộp Thuế VAT thu nhập cá nhân, tạm thời vẫn chưa phải nộp Thuế VAT thu nhập cá nhân theo quy định
9.9. Hồ sơ khai Thuế VAT của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ Thuế VAT đối với tiền lương, tiền công
a) Hồ sơ khai Thuế VAT tháng, quý Điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 8
05/KK-TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả những khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số Thuế VAT thu nhập cá nhân phải nộp cho những địa phương được hưởng nguồn thu
b) Hồ sơ khai quyết toán Điểm d khoản 6 Điều 8
05/QTT-TNCN Tờ khai thuyết toán Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu Thuế VAT từ tiền lương, tiền công)
05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính Thuế VAT theo biểu lũy tiến từng phần
05-2/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính Thuế VAT theo Thuế VAT suất toàn phần
05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh
9.10. Hồ sơ khai Thuế VAT tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ Thuế VAT đối với những khoản thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ Marketing của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú Điểm a khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 8
06/TNCN Tờ khai Thuế VAT thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ Thuế VAT đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ Marketing của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính Thuế VAT (kê khai vào hồ sơ khai Thuế VAT của tháng/quý sau cuối trong năm tính Thuế VAT)
9.11. Hồ sơ đăng ký người phụ thuộc
07/ĐK-NPT-TNCN Bản đăng ký người phụ thuộc
07/XN-NPT-TNCN Phụ lục bảng kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng
Hồ sơ minh chứng người phụ thuộc theo quy định của Luật Thuế VAT thu nhập cá nhân
07/THĐK-NPT-TNCN Phụ lục bảng tổng hợp đăng ký người phụ thuộc cho người giảm trừ gia cảnh (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập tiến hành đăng ký giảm trừ người phụ thuộc cho người lao động)
9.12. Hồ sơ khác
08/UQ-QTT-TNCN Giấy ủy quyền quyết toán Thuế VAT thu nhập cá nhân
08/CK-TNCN Bản cam kết
10. Khai lệ phí môn bài
01/LPMB Tờ khai lệ phí môn bài
11. Khai Thuế VAT và những khoản thu liên quan đến đất đai
11.1. Thuế VAT sử dụng đất phi nông nghiệp Điểm d khoản 3 Điều 8
01/TK-SDDPNN Tờ khai Thuế VAT sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trừ chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất)
02/TK-SDDPNN Tờ khai Thuế VAT sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức)
03/TKTH-SDDPNN Tờ khai tổng hợp Thuế VAT sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)
04/TK-SDDPNN Tờ khai Thuế VAT sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất)
Bản sao những giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu Thuế VAT: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định được cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Bản sao những giấy tờ minh chứng thuộc diện được miễn, giảm Thuế VAT (nếu có)
11.2. Thuế VAT sử dụng đất nông nghiệp Điểm đ khoản 3 Điều 8
01/SDDNN Tờ khai Thuế VAT sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức có đất chịu Thuế VAT)
02/SDDNN Tờ khai Thuế VAT sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu Thuế VAT)
03/SDDNN Tờ khai Thuế VAT sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)
những giấy tờ liên quan đến việc xác định miễn Thuế VAT, giảm Thuế VAT (nếu có)
11.3. Tiền thuê đất, thuê mặt nước Điểm e khoản 3, Điểm m khoản 4 Điều 8
a) Trường hợp đã có quyết định cho thuê đất hoặc vẫn chưa xuất hiện quyết định nhưng đã có hợp đồng cho thuê đất
Hồ sơ khai để xác định nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại cơ chế một cửa liên thông.
Văn bản của người tiêu dùng đất đề nghị được miễn, giảm những khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) theo mẫu 01/MGTH do Bộ Tài chính quy định và bản sao những giấy tờ minh chứng thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp lý (nếu có).
Tài liệu, giấy tờ liên quan đến những khoản được trừ vào tiền thuê đất phải nộp theo quy định của pháp lý (nếu có).
b) Trường hợp vẫn chưa xuất hiện quyết định, hợp đồng cho thuê đất
01/TMĐN Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước
những giấy tờ khác liên quan (nếu có)
11.4. Tiền sử dụng đất Điểm l khoản 4 Điều 8
Hồ sơ khai để xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất theo quy định tại cơ chế một cửa liên thông.
Văn bản của người tiêu dùng đất đề nghị được miễn, giảm những khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) theo mẫu 01/MGTH do Bộ Tài chính quy định và bản sao những giấy tờ minh chứng thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp lý (nếu có)
Tài liệu, giấy tờ liên quan đến những khoản được trừ vào tiền thuê đất phải nộp theo quy định của pháp lý (nếu có)
12. Khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
12.1. những khoản phí thuộc ngân sách nhà nước
a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Điểm đ khoản 1, điểm k khoản 4, điểm đ khoản 6 Điều 8
a.1) Hồ sơ khai theo tháng và theo từng lần phát sinh Điểm đ khoản 1, điểm k khoản 4 Điều 8
01/PBVMT Tờ khai phí bảo vệ môi trường (áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản)
a.2) Hồ sơ khai quyết toán Điểm đ khoản 6 Điều 8
02/PBVMT Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường (áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản)
b) Hồ sơ khai phí thuộc ngân sách nhà nước khác Điểm đ khoản 1, điểm đ khoản 6 Điều 8
b.1) Hồ sơ khai theo tháng Điểm đ khoản 1 Điều 8
01/PH Tờ khai phí
b.2) Hồ sơ khai quyết toán Điểm đ khoản 6 Điều 8
02/PH Tờ khai quyết toán phí
12.2. những khoản lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
a) Lệ phí trước bạ Điểm i khoản 4 Điều 8
a.1) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản là nhà, đất
01/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với nhà, đất)
Bản sao những giấy tờ minh chứng tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc diện miễn lệ phí trước bạ (nếu có), trừ trường hợp nộp bản chính theo quy định của Bộ Tài chính
Bản sao giấy tờ minh chứng nhà, đất có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp lý
Bản sao giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp lý về sự việc chuyển giao tài sản ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản
a.2) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản là tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy trong nước, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam
02/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy trong nước, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)
Bản sao Phiếu báo hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về sự việc tàu thủy, thuyền thuộc đối tượng được đăng ký sở hữu.
a.3) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản khác, trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy trong nước, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam
02/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy trong nước, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)
Bản sao những giấy tờ về mua bán, chuyển giao tài sản hợp pháp
Bản sao giấy đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của chủ cũ hoặc Bản sao Giấy chứng nhận tịch thu đăng ký, biển số xe của cơ quan Công an xác nhận (đối với tài sản đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi)
Bản sao giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp (đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, những loại xe giống như)
Bản sao những giấy tờ minh chứng tài sản hoặc chủ tài sản thuộc diện miễn lệ phí trước bạ (nếu có)
Bản sao những giấy tờ trong hồ sơ khai lệ phí trước bạ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được xác thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc bản sao đã được đối chiếu với bản chính. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản sao bằng hình thức trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Trường hợp cơ quan Thuế VAT đã kết nối liên thông điện tử với cơ quan có liên quan thì hồ sơ khai lệ phí trước bạ là Tờ khai lệ phí trước bạ.
b) Hồ sơ khai lệ phí thuộc ngân sách nhà nước khác Điểm đ khoản 1 Điều 8
01/LP Tờ khai lệ phí
12.3. Hồ sơ khai phí, lệ phí và những khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở quốc tế tiến hành thu Điều 12
a) Hồ sơ khai theo quý
01/PHLPNG Tờ khai phí, lệ phí và những khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở quốc tế tiến hành thu
b) Hồ sơ khai quyết toán năm
02/PHLPNG Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và những khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở quốc tế tiến hành thu
02-1/PHLPNG Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và những khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở quốc tế tiến hành thu
13. Hồ sơ khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng, Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp, Thuế VAT thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân quốc tế Marketing tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam (tiếp sau này gọi là nhà thầu quốc tế)
13.1. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với phương pháp khấu trừ, kê khai Điểm a khoản 1, điểm b khoản 6 Điều 8
Theo quy định về khai Thuế VAT giá trị ngày càng tăng (Khoản 2 Mục I Phụ lục này), khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (Khoản 7 Mục I Phụ lục này).
13.2. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với phương pháp trực tiếp Điểm n khoản 4, điểm e khoản 6 Điều 8
a) Hồ sơ khai theo từng lần phát sinh, theo tháng nếu phát sinh nhiều lần trong tháng Điểm n khoản 4 Điều 8
01/NTNN Tờ khai Thuế VAT nhà thầu quốc tế (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp Thuế VAT thay cho Nhà thầu quốc tế)
01/PB-NTNN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT giá trị ngày càng tăng phải nộp của nhà thầu quốc tế cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp Thuế VAT (áp dụng đối với lần khai Thuế VAT thứ nhất của hợp đồng nhà thầu)
Bản sao giấy phép Marketing hoặc Giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp Thuế VAT
b) Hồ sơ khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng Điểm e khoản 6 Điều 8
02/NTNN Tờ khai quyết toán Thuế VAT nhà thầu quốc tế (áp dụng đối với Bên Việt Nam khấu trừ và nộp Thuế VAT thay cho nhà thầu quốc tế)
02-1/NTNN Phụ lục bảng kê những nhà thầu quốc tế
02-2/NTNN Phụ lục bảng kê những nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu
02/PB-NTNN Phụ lục bảng phân chia số Thuế VAT giá trị ngày càng tăng phải nộp theo quyết toán của nhà thầu quốc tế cho những địa phương nơi được hưởng nguồn thu
13.3. Hồ sơ khai Thuế VAT đối với phương pháp hỗn hợp
a) Hồ sơ khai theo từng lần phát sinh, theo tháng nếu phát sinh nhiều lần trong tháng Điểm n khoản 4 Điều 8
03/NTNN Tờ khai Thuế VAT nhà thầu quốc tế (áp dụng đối với nhà thầu quốc tế nộp Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ trên doanh thu)
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp Thuế VAT (áp dụng đối với lần khai Thuế VAT thứ nhất của hợp đồng nhà thầu)
Bản sao giấy phép Marketing hoặc Giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp Thuế VAT
b) Hồ sơ khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng Điểm e khoản 6 Điều 8
04/NTNN Tờ khai quyết toán Thuế VAT nhà thầu quốc tế (áp dụng đối với nhà thầu quốc tế trực tiếp nộp Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ trên doanh thu tính Thuế VAT)
02-2/NTNN Phụ lục bảng kê những nhà thầu phụ Việt Nam tham gia tiến hành hợp đồng nhà thầu
Phụ lục bảng kê chứng từ nộp Thuế VAT
Bản thanh lý hợp đồng nhà thầu (nếu có)
13.4. Hồ sơ khai Thuế VAT theo quý đối với hãng hàng không quốc tế Điểm a khoản 2 Điều 8
01/HKNN Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không quốc tế
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp Thuế VAT (đối với lần khai Thuế VAT thứ nhất của hợp đồng nhà thầu)
Bản sao giấy phép Marketing hoặc Giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp Thuế VAT
13.5. Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT năm đối với hãng vận tải quốc tế Điểm g khoản 6 Điều 8
01/VTNN Tờ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải quốc tế
01-1/VTNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu)
01-2/VTNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ)
01-3/VTNN Phụ lục bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ
13.6. Hồ sơ khai Thuế VAT theo quý đối với tái bảo hiểm quốc tế Điểm a khoản 2 Điều 8
01/TBH Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm quốc tế
01-1/TBH Phụ lục danh mục Hợp đồng tái bảo hiểm. Mỗi loại hợp đồng người nộp Thuế VAT gửi một bản sao có xác nhận của người nộp Thuế VAT để làm mẫu. Người nộp Thuế VAT phải phụ trách về tính chính xác của danh mục này
Bản sao Giấy phép Marketing hoặc giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp Thuế VAT
14. Hồ sơ khai Thuế VAT tài nguyên, Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp và những khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước đối với hoạt động dầu khí
14.1. Hồ sơ khai theo từng lần phát sinh đối với Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí; tiền hoa hồng dầu, khí; tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí; phụ thu và Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp tạm tính từ tiền kết dư của phần dầu để lại của Lô 09.1; tạm tính sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp Thuế VAT Điểm p, q, r, s khoản 4 Điều 8
a) Hồ sơ khai Thuế VAT đối với Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp của hoạt động chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí Điểm p khoản 4 Điều 8
03/TNDN-DK Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí)
Bản sao hợp đồng chuyển nhượng (bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)
Giấy xác nhận của nhà điều hành, công ty điều hành chung, những bên tham gia doanh nghiệp liên doanh, tập đoàn lớn Dầu khí vương quốc Việt Nam về tổng số chi phí mà bên chuyển nhượng gánh chịu tương ứng với giá vốn của phần quyền lợi chuyển nhượng của bên chuyển nhượng và những tài liệu minh chứng
Chứng từ gốc của những khoản chi phí liên quan đến giao dịch thanh toán chuyển nhượng
Trường hợp chuyển nhượng làm thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam, nhà thầu quốc tế tham gia trực tiếp vào hợp đồng dầu khí tại Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và cung ứng thêm những tài liệu sau:
Cơ cấu cổ phần của công ty trước và sau khi chuyển nhượng
Báo cáo tài chính 02 năm của doanh nghiệp quốc tế và những công ty con/chi nhánh nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí tại Việt Nam
Báo cáo đánh giá tài sản và những tài liệu định giá khác sử dụng để xác định giá trị chuyển nhượng của cổ phiếu, vốn đầu tư ở quốc tế theo hợp đồng
Báo cáo tình hình nộp Thuế VAT thu nhập của doanh nghiệp quốc tế liên quan đến việc chuyển nhượng làm thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam
Báo cáo mối quan hệ giữa doanh nghiệp quốc tế chuyển nhượng và những chi nhánh hoặc công ty con nắm giữ trực tiếp hay gián tiếp quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí tại Việt Nam về: vốn góp, hoạt động sản xuất Marketing, doanh thu, chi phí, những tài khoản, tài sản, nhân sự
b) Hồ sơ khai đối với tiền hoa hồng dầu, khí; tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí Điểm q khoản 4 Điều 8
01/TNS-DK Tờ khai những khoản thu về hoa hồng dầu khí, tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí
c) Hồ sơ khai đối với phụ thu và Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp tạm tính từ tiền kết dư của phần dầu để lại của Lô 09.1 Điểm r khoản 4 Điều 8
01-1/PTHU-VSP Tờ khai phụ thu tạm tính
01-1/TNDN-VSP Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp tạm tính
d) Hồ sơ khai tạm tính sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp Thuế VAT Điểm s khoản 4 Điều 8
01/BCTL-DK Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp Thuế VAT
14.2. Hồ sơ khai Thuế VAT theo từng lần xuất bán đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô: Thuế VAT tài nguyên; Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp; Thuế VAT đặc biệt và phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng của Lô 09.1; tiền lãi dầu nước chủ nhà được chia Khoản 5 Điều 8
a) Hồ sơ khai Thuế VAT tài nguyên (trừ Lô 09.1)
01/TAIN-DK Tờ khai Thuế VAT tài nguyên tạm tính đối với dầu khí
01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ Thuế VAT của những nhà thầu dầu khí
b) Hồ sơ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (trừ Lô 09.1)
01/TNDN-DK Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với dầu khí
01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ Thuế VAT của những nhà thầu dầu khí
c) Hồ sơ khai Thuế VAT tài nguyên, Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp, Thuế VAT đặc biệt, phụ thu của Lô 09.1
01/TK-VSP Tờ khai Thuế VAT tạm tính
d) Hồ sơ khai tiền lãi dầu nước chủ nhà được chia
01/LNCN-PSC Tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (trừ Lô 09.1)
01/LNCN-VSP Tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà của Lô 09.1
14.3. Hồ sơ khai Thuế VAT theo tháng đối với hoạt động khai thác, xuất bán khí thiên nhiên: Thuế VAT tài nguyên, Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp; Thuế VAT đặc biệt của lô 09.1; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia Điểm e khoản 1 Điều 8
a) Hồ sơ khai Thuế VAT tài nguyên (trừ Lô 09.1)
01/TAIN-DK Tờ khai Thuế VAT tài nguyên tạm tính đối với dầu khí
01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ Thuế VAT của những nhà thầu dầu khí
b) Hồ sơ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (trừ Lô 09.1)
01/TNDN-DK Tờ khai Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với dầu khí
01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ Thuế VAT của những nhà thầu dầu khí
c) Hồ sơ khai Thuế VAT tài nguyên, Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp, Thuế VAT đặc biệt của Lô 09.1
01/TK-VSP Tờ khai Thuế VAT tạm tính
đ) Hồ sơ khai tiền lãi khí nước chủ nhà được chia
01/LNCN-PSC Tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (trừ Lô 09.1)
01/LNCN-VSP Tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà của Lô 09.1
14.4. Hồ sơ khai theo quý đối với khoản phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) Điểm đ khoản 2 Điều 8
01/PTHU-DK Tờ khai phụ thu tạm tính
14.5. Hồ sơ khai quyết toán năm hoặc khi kết thúc, chấm hết hợp đồng khai thác dầu, khí đối với Thuế VAT tài nguyên, Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp, tiền lãi dầu khí nước chủ nhà được chia đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên; khoản phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng; điều chỉnh Thuế VAT đặc biệt đối với hoạt động khai thác, xuất bán khí thiên nhiên của Lô 09.1 Điểm h khoản 6 Điều 8
a) Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT tài nguyên (trừ Lô 09.1)
02/TAIN-DK Tờ khai quyết toán Thuế VAT tài nguyên đối với dầu khí
01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ Thuế VAT của những nhà thầu dầu khí
02-1/PL-DK Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí
b) Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp (trừ Lô 09.1)
02/TNDN-DK Tờ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí
01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ Thuế VAT của những nhà thầu dầu khí
Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm kết thúc hợp đồng dầu khí
c) Hồ sơ khai quyết toán khoản phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng (trừ lô 09.1)
02/PTHU-DK Tờ khai quyết toán phụ thu (áp dụng đối với dự án công trình dầu khí khuyến khích đầu tư)
03/PTHU-DK Tờ khai quyết toán phụ thu
04/PTHU-DK Phụ lục bảng kê sản lượng và giá cả dầu thô khai thác
05/PTHU-DK Phụ lục bảng kê số phụ thu tạm tính đã nộp
d) Hồ sơ khai điều chỉnh Thuế VAT đặc biệt của Lô 09.1
01/ĐCĐB-VSP Tờ khai điều chỉnh Thuế VAT đặc biệt đối với khí thiên nhiên
đ) Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT tài nguyên của Lô 09.1
02/TAIN-VSP Tờ khai quyết toán Thuế VAT tài nguyên đối với dầu khí
02-1/TAIN-VSP Phụ lục bảng kê sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí
e) Hồ sơ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp của Lô 09.1
02/TNDN-VSP Tờ khai quyết toán Thuế VAT thu nhập doanh nghiệp
g) Hồ sơ khai quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng của Lô 09.1
02/PTHU-VSP Tờ khai quyết toán phụ thu
02-1/PTHU-VSP Phụ lục bảng kê số phụ thu tạm tính đã nộp
h) Hồ sơ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia
02/LNCN-PSC Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (trừ Lô 09.1)
02/LNCN-VSP Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà của Lô 09.1
02-1/PL-DK Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán
Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm kết thúc hợp đồng dầu khí
15. Hồ sơ khai Thuế VAT theo quý đối với Thuế VAT giá trị ngày càng tăng, thu nhập doanh nghiệp, Thuế VAT thu nhập cá nhân đối với tổ chức tín dụng hoặc bên thứ ba được tổ chức tín dụng ủy quyền khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý khai thay cho người nộp Thuế VAT có tài năng sản bảo đảm Điểm b khoản 2 Điều 8
01/KTTSBĐ Tờ khai Thuế VAT đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
01-1/KTTSBĐ Phụ lục bảng kê chi tiết số Thuế VAT phải nộp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
Bản sao hợp đồng, phụ lục hợp đồng khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý đối với lần khai Thuế VAT thứ nhất của hợp đồng, phụ lục hợp đồng
16. Hồ sơ khai lợi nhuận sau Thuế VAT còn sót lại sau khi trích lập những quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
16.1. Hồ sơ khai lợi nhuận sau Thuế VAT còn sót lại sau khi trích lập những quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Điểm c khoản 6 Điều 8
01/QT-LNCL Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau Thuế VAT còn sót lại sau khi trích lập những quỹ phải nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
01-1/QT-LNCL Phụ lục bảng phân chia số lợi nhuận còn sót lại phải nộp cho những địa phương được hưởng nguồn thu đối với hoạt động Marketing xổ số điện toán
16.2. Hồ sơ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Điểm t khoản 4 Điều 8
01/CTLNĐC Tờ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
17. Hồ sơ khác Điểm b, c khoản 2 Điều 9
01/ĐK-TĐKTT Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính Thuế VAT từ tháng sang quý
02/XĐ-PNTT Bản xác định số tiền Thuế VAT phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý

…………………….

Phụ lục 2: Danh mục mẫu biểu

(Kèm theo Nghị định số: 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)

STT Mu số Tên mẫu biểu Chương/Điều
01. Mẫu ấn định Thuế VAT – ấn định Thuế VAT đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu Chương III
1 1 01/AĐT Quyết định về sự việc ấn định số Thuế VAT phải nộp Điều 16
2 2 01/QĐAĐT/TXNK Quyết định về sự việc ấn định Thuế VAT đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điều 17
3 3 02/QĐHAĐT/TXNK Quyết định về sự việc hủy quyết định ấn định Thuế VAT đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điều 17
02. Mẫu gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất Chương IV
4 1 01/GHKS Văn bản đề nghị gia hạn Điều 20
5 2 02/GHKS Quyết định về sự việc gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất Điều 20
6 3 03/GHKS Thông báo về sự việc bổ sung hoặc giải trình hồ sơ gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất Điều 20
7 4 04/GHKS Thông báo về sự việc không chấp thuận hồ sơ gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất Điều 20
03. Mẫu hoàn thành nghĩa vụ nộp Thuế VAT trong trường hợp xuất cảnh Chương IV
8 1 01/XC Thông báo về sự việc tạm hoãn xuất cảnh Điều 21
9 2 02/XC Thông báo về sự việc gia hạn tạm hoãn xuất cảnh, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh Điều 21
04. Mu biểu khoanh nợ Chương V
10 1 01/KN Quyết định khoanh tiền Thuế VAT nợ Điều 23
11 2 02/KN Quyết định chấm hết hiệu lực của quyết định khoanh tiền Thuế VAT nợ Điều 23
05. Mẫu biểu cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý Thuế VAT Chương VII
12 1 01/CC Quyết định về sự việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản/yêu cầu phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế tại kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng Điều 31
13 2 01-1/CC Văn bản đề nghị cung ứng thông tin tài khoản
14 3 02/CC Quyết định về sự việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập Điều 32
15 4 03/CC Quyết định về sự việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điều 33
16 5 03-1/CC Quyết định tạm dừng áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điều 33
17 6 04/CC Quyết định về sự việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn Điều 34
18 7 04-1/CC Thông báo về sự việc ngừng sử dụng hóa đơn
19 8 04-2/CC Thông báo về sự việc tiếp tục sử dụng hóa đơn
20 9 05/CC Quyết định về sự việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên Điều 35
21 10 06/CC Quyết định về sự việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ Điều 36
22 11 07/CC Văn bản đề nghị tịch thu giấy chứng nhận đăng ký Marketing Điều 37
23 12 07-1/CC Văn bản đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Điều 37
24 13 08/CC Quyết định việc chấm hết hiệu lực quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT bằng biện pháp … những Điều 31, 32, 34, 35, 36
25 14 09/CC Quyết định về sự việc giao quyền phát hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính Thuế VAT những Điều 31, 32, 34, 35, 36
06. Mẫu biểu về ủy nhiệm thu Thuế VAT và những khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý Thuế VAT quản lý thu Chương VIII
26 1 01/UNT Hợp đồng ủy nhiệm thu Điều 39
27 2 02/UNT Biên bản thanh lý hợp đồng ủy nhiệm thu Điều 39
28 3 03/UNT Tổng hợp số tiền Thuế VAT và những khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do tổ chức được ủy nhiệm thu thu và nộp ngân sách Điều 39
29 4 04/UNT Báo cáo kết quả thu ngân sách nhà nước trải qua tổ chức được ủy nhiệm thu Điều 39
30 5 05/UNT Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu, chứng từ thu Điều 39
07. Mu biểu về APA Chương VIII
31 1 01/APA-TV Đề nghị tham vấn APA Điều 41
32 2 02/APA-CT Đề nghị áp dụng APA chính thức Điều 41
33 3 03/APA-MAP Đề nghị tiến hành thủ tục thỏa thuận song phương Điều 41
34 4 04/APA-BC Báo cáo APA thường niên Điều 41

……………

Tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *